Câu tiếng Anh có từ “micrometer”
46 câu thật có từ micrometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: micrometer nghĩa là micromet. micrometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one millionth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ micrometer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The eye-lens above the micrometer should not be of shorter focus than three-quarters of an inch, even with high-power objectives.
Từ trong câu: micrometer, eye, above, short, focus, quarter, inch, even
Jabez Hogg, The Microscope. Its History, Construction, and Application 15th ed. Being a familiar introduction to the use of the instrument, and the study of microscopical science. Nguồn: Project Gutenberg #61233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng micrometer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micrometer screw | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ micrometer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ micrometer trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ micrometer hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ micrometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ micrometer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ micrometer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ micrometer: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.