method
danh từ (n)
- methods/ˈmɛθədz/
- (Số nhiều danh từ)
Method có nghĩa là phương pháp, một cách để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cách có hệ thống.
Định nghĩa Anh - Anh: A way of doing something, especially a systematic way.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.methoddanh từ (n)
A way of doing something, especially a systematic way.
Một cách để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cách có hệ thống.
- •
Closely held corporation buy-sell agreements often resemble partnership buy-sell agreements and utilize the cross-purchase or entity method of purchase.
Các thỏa thuận mua bán công ty được tổ chức chặt chẽ thường giống với các thỏa thuận mua bán hợp tác và sử dụng phương thức mua chéo hoặc mua thực thể.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •scientific method733 lần trong kho sách
- •effective method297 lần trong kho sách
- •teaching method265 lần trong kho sách
- •traditional method224 lần trong kho sách
- •research method302 lần trong kho sách
- •method of teaching232 lần trong kho sách
- •socratic method164 lần trong kho sách
- •different method685 lần trong kho sách
- •method of obtainingTừ vựng học thuật
- •method of dealingTừ vựng học thuật
- •method of procedureTừ vựng học thuật
- •
- 2.methoddanh từ (n)
An acting technique introduced by Stanislavsky in which the actor recalls emotions or reactions from his or her own life and uses them to identify with the character being portrayed.
Một kỹ thuật diễn xuất được Stanislavsky giới thiệu, trong đó diễn viên nhớ lại những cảm xúc hoặc phản ứng trong cuộc sống của chính mình và sử dụng chúng để đồng cảm với nhân vật được miêu tả.
Đồng nghĩa (SYN):method acting
Từ nguyên học (Etymology): method
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: method
Họ từ của "method" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: methodical: tính từ (adj).
đặc trưng bởi phương pháp và trật tự
Softly, my lady; you must first tell me the meaning of all this haste of kindness," said I, in my calm, methodical manner.
Nguồn: Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 04 — Fiction
Cụm từ & Collocations: method
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "method". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- scientific method
A scientific method depends upon a careful characterization of the subject of the investigation.
Tác phẩm mở: Intelligence Intensification/Proofs
- effective method
A pity it is that some other equally effective method was not adopted.
Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): The Cathedrals of Northern France
- teaching method
- traditional method
The traditional method of distributing large files is to put them on a central server.
Tác phẩm mở: The World of Peer-to-Peer (P2P)/What is Peer-to-Peer (P2P)/Computer Science Perspective
- research method
Before, in part one, we talked about knowledge, scientific facts, and the research method.
Tác phẩm mở: Scientific Method for Wikimedians/Defining Research Question
- method of teaching
- socratic method
- different method
The arithmeticians of that day, in fact, had a totally different method of reckoning.
Gairdner, James, 1828-1912 [Editor]: The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition
- method of obtaining
- method of dealing
- method of procedure
Đồng nghĩa & Sắc thái: method
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "method" phân theo từng nét nghĩa (một cách để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cách có hệ thống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "method" khi diễn đạt nét nghĩa: một kỹ thuật diễn xuất được Stanislavsky giới thiệu, trong đó diễn viên nhớ lại những cảm xúc hoặc phản ứng trong cuộc sống của chính mình và sử dụng chúng để đồng cảm với nhân vật được miêu tả.
Câu dẫn chứng văn học: method
Closely held corporation buy-sell agreements often resemble partnership buy-sell agreements and utilize the cross-purchase or entity method of purchase.Các thỏa thuận mua bán công ty được tổ chức chặt chẽ thường giống với các thỏa thuận mua bán hợp tác và sử dụng phương thức mua chéo hoặc mua thực thể.
Survey methods involve the questioning of customers and thus can be accurate if undertaken correctly.Phương pháp khảo sát liên quan đến việc đặt câu hỏi cho khách hàng và do đó có thể chính xác nếu được thực hiện đúng.
This suggest its feeding method and probably its life-style were quite different from Tyrannosaurus.Điều này cho thấy phương pháp kiếm ăn và có lẽ lối sống của nó khá khác so với Khủng long bạo chúa.
The term beginner method is used differently by different authors.Thuật ngữ phương pháp mới bắt đầu được sử dụng khác nhau bởi các tác giả khác nhau.
In practice, sociologists often tend to mix and match different approaches and methodologies, since each method produces particular types of data.Trong thực tế, các nhà xã hội học thường có xu hướng kết hợp các cách tiếp cận và phương pháp khác nhau, vì mỗi phương pháp tạo ra các loại dữ liệu cụ thể.
Researchers who study children use a number of unique research methods to make observations in natural settings or to engage them in experimental tasks.Các nhà nghiên cứu trẻ em sử dụng một số phương pháp nghiên cứu độc đáo để quan sát môi trường tự nhiên hoặc để chúng tham gia vào các nhiệm vụ thử nghiệm.
We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional methods handed down from father to son.This work is the clearest of all Cyril’s works, especially to those who are able to grasp the significance of his logical methods.Đọc mở rộng theo CEFR: method
Từ vựng bậcA2→“Closely held corporation buy-sell agreements often resemble partnership buy-sell agreements and utilize the cross-purchase or entity method of purchase.”
Các thỏa thuận mua bán công ty được tổ chức chặt chẽ thường giống với các thỏa thuận mua bán hợp tác và sử dụng phương thức mua chéo hoặc mua thực thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: Insurance and annuities
“Survey methods involve the questioning of customers and thus can be accurate if undertaken correctly.”
Phương pháp khảo sát liên quan đến việc đặt câu hỏi cho khách hàng và do đó có thể chính xác nếu được thực hiện đúng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Teletraffic engineering/Forecasting Telephony Traffic
Cấu trúc & Vận dụng: “method”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “method” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “method”
Họ từ liên kết: methodical: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “method”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “method” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “method”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “method”:
“We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional methods handed down from father to son.”
Gợi ý luyện tập với “method”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
method (danh từ): một cách để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cách có hệ thống
Định nghĩa tiếng Anh: A way of doing something, especially a systematic way.
method (danh từ (n)) ↔ methodical
Họ từ trong dữ liệu: methodical: tính từ (adj)
scientific method
“A scientific method depends upon a careful characterization of the subject of the investigation.”
effective method
“A pity it is that some other equally effective method was not adopted.”
teaching method
Nét nghĩa mở rộng: an acting technique introduced by Stanislavsky in which the actor recalls emotions or reactions from his or her own life and uses them to identify with the character being portrayed (một kỹ thuật diễn xuất được Stanislavsky giới thiệu, trong đó diễn viên nhớ lại những cảm xúc hoặc phản ứng trong cuộc sống của chính mình và sử dụng chúng để đồng cảm với nhân vật được miêu tả)
“We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional _____ handed down from father to son.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: methods
We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional methods handed down from father to son.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
“This work is the clearest of all Cyril’s works, especially to those who are able to grasp the significance of his logical _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: methods
This work is the clearest of all Cyril’s works, especially to those who are able to grasp the significance of his logical methods.
Nguồn: Photius I, Saint, Patriarch of Constantinople, 820?-891?: The library of Photius, Volume 1 (of 1)
Ứng dụng & Mở rộng: “method”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “method”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “method”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “method” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “method” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: method
Hỏi đáp trọng tâmmethod nghĩa là gì (meaning & definition)?
method nghĩa là phương pháp. method là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of doing something, especially a systematic way.
Từ method trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛθ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛθəd/.
Từ method là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "method" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: methods.
Các nét nghĩa của từ method theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cách để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cách có hệ thống (Ví dụ: “Closely held corporation buy-sell agreements often resemble partnership buy-sell agreements and utilize the cross-purchase or entity method of purchase.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một kỹ thuật diễn xuất được Stanislavsky giới thiệu, trong đó diễn viên nhớ lại những cảm xúc hoặc phản ứng trong cuộc sống của chính mình và sử dụng chúng để đồng cảm với nhân vật được miêu tả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ method:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛθəd/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: methods.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ method:
scientific method; effective method; teaching method; traditional method; research method
method được dùng trong câu như thế nào?
We are now reaping the legitimate harvest of blindly and persistently following the traditional methods handed down from father to son. (United States. National Conservation Congress, Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)