low
tính từ (adj)
Low có nghĩa là thấp, ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng.
Định nghĩa Anh - Anh: Less than normal in degree or intensity or amount.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lowtính từ (adj)
Less than normal in degree or intensity or amount.
Ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng.
Trái nghĩa (OPP):highCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •low voice19.309 lần trong kho sách
- •low tone10.338 lần trong kho sách
- •low level2.627 lần trong kho sách
- •low tones2.382 lần trong kho sách
- •low part4.696 lần trong kho sách
- •bowed low2.161 lần trong kho sách
- •low bow1.845 lần trong kho sách
- •low end2.821 lần trong kho sách
- •low downTừ vựng học thuật
- •low classTừ vựng học thuật
- •low levelsTừ vựng học thuật
- •low countriesTừ vựng học thuật
- 2.lowtính từ (adj)
Literal meanings; being at or having a relatively small elevation or upward extension.
Nghĩa đen.
Trái nghĩa (OPP):high - 3.lowtính từ (adj)
Very low in volume.
Khối lượng rất thấp.
Đồng nghĩa (SYN):low-toned - 4.lowtrạng từ (adv)
In a low position; near the ground.
Ở vị trí thấp.
- 5.lowdanh từ (n)
An air mass of lower pressure.
Đồng nghĩa (SYN):depression - 6.lowdanh từ (n)
A low level or position or degree.
Trái nghĩa (OPP):high
Từ nguyên học (Etymology): low
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: low
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "low". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- low voice
"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.
“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.
Grant, James: Oliver Ellis
- low tone
"Bravo, West, lad!" panted Ingleborough, in a low tone that sounded terribly loud in their ears, which magnified everything in their excitement.
"Hoan hô Tây, chàng trai!" Ingleborough thở hổn hển, với một giọng trầm nghe rất to trong tai họ, điều này càng làm tăng thêm sự phấn khích của họ.
Fenn, George Manville: A Dash from Diamond City
- low level
Then a deviation line and a low level trestle bridge had to be constructed.
Lowry, Edward P.: With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back
- low tones
- low part
She had been cast for a low part in the play, and knew it.
Davis, Rebecca Harding: Frances Waldeaux: A Novel
- bowed low
- low bow
- low end
- low down
In one place, horribly low down, the rock had one small projection, like a narrow shelf.
Ở một chỗ, cực kỳ thấp, tảng đá có một cái nhô ra nhỏ, giống như một cái thềm hẹp.
Spyri, Johanna: Little Miss Grasshopper
- low class
The clan started off as low class but gained power due to religious reasons.
Wikipedia contributors: Inbe clan
- low levels
Clinicians become more risk-averse regarding activity recommendations perpetuating low levels of physical activity.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Exercise prescription post hospitalization for minor diabetes-related amputations to avoid re-amputation
- low countries
He stands, a monumental figure, seen from afar, influencing--not only his German contemporaries, but the artists of Italy and of the Low Countries.
Richter, Emil H. (Emil Heinrich): Prints: A Brief Review of Their Technique and History
Đồng nghĩa & Sắc thái: low
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "low" phân theo từng nét nghĩa (ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "low" khi diễn đạt nét nghĩa: khối lượng rất thấp.
Đồng nghĩa với "low" ở nét nghĩa "ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng" (ngoài ra "depression" còn biểu thị: một trạng thái tinh thần được đặc trưng bởi cảm giác bi quan về sự thiếu hụt và thiếu hoạt động chán nản).
“Hampered by depression and war, the development of the Library was not as rapid as it could have been.”
Câu dẫn chứng văn học: low
Pharyngeal consonants are usually pronounced at two parts of the pharynx, upper and lower.Phụ âm hầu thường được phát âm ở hai phần của họng, trên và dưới.
This ended up leaving many without jobs, or working jobs with unsustainably low pay.Điều này khiến nhiều người không có việc làm hoặc làm việc với mức lương thấp không bền vững.
In one place, horribly low down, the rock had one small projection, like a narrow shelf.Ở một chỗ, cực kỳ thấp, tảng đá có một cái nhô ra nhỏ, giống như một cái thềm hẹp.
"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.
There was also a fear by the upper class Long Island residents that suburbia would lower Long Island’s prestige.Cư dân tầng lớp thượng lưu Long Island cũng lo sợ rằng vùng ngoại ô sẽ làm giảm uy tín của Long Island.
You talk of getting up concerts in low parts of London, of humanising ruffians by the influence of music.Bạn nói về việc tổ chức các buổi hòa nhạc ở những khu vực thấp của Luân Đôn, về việc nhân đạo hóa những kẻ lưu manh bằng ảnh hưởng của âm nhạc.
On discovering the error, she attempted to keep off, but, in so doing, struck the lower end of the shoal.Khi phát hiện ra lỗi, cô ấy đã cố gắng tránh xa, nhưng khi làm như vậy, cô ấy đã tông vào đầu dưới của bãi cạn.
Down he went at last, and, immediately afterwards, as I was congratulating myself, appeared an ostrich running low through the grass.Cuối cùng anh ấy cũng đi xuống, và ngay sau đó, khi tôi đang tự chúc mừng mình thì xuất hiện một con đà điểu chạy thấp qua bãi cỏ.
Đọc mở rộng theo CEFR: low
Từ vựng bậcA2→“Pharyngeal consonants are usually pronounced at two parts of the pharynx, upper and lower.”
Phụ âm hầu thường được phát âm ở hai phần của họng, trên và dưới.
Nguồn: Wikipedia contributors: Voiceless upper-pharyngeal plosive
“This ended up leaving many without jobs, or working jobs with unsustainably low pay.”
Điều này khiến nhiều người không có việc làm hoặc làm việc với mức lương thấp không bền vững.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/The Anderson's
Cấu trúc & Vận dụng: “low”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “low” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “low”
Mục từ cốt lõi: low: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “low”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “low” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “low”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “low”:
“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”
Gợi ý luyện tập với “low”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
low (tính từ): ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng
Định nghĩa tiếng Anh: Less than normal in degree or intensity or amount.
low (tính từ (adj))
low voice
“"She won't last a week, now," said Quirky, in a low voice.” (“Bây giờ cô ấy sẽ không trụ được một tuần đâu,” Quirky nói bằng giọng trầm.)
low tone
“"Bravo, West, lad!" panted Ingleborough, in a low tone that sounded terribly loud in their ears, which magnified everything in their excitement.” ("Hoan hô Tây, chàng trai!" Ingleborough thở hổn hển, với một giọng trầm nghe rất to trong tai họ, điều này càng làm tăng thêm sự phấn khích của họ.)
low level
“Then a deviation line and a low level trestle bridge had to be constructed.”
“From the highest down through every grade of the community to the _____, every one talked and thought of nothing else.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: lowest
From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.
Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.
“It is surrounded by a _____ wall, built also of brick and plastered.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: low
It is surrounded by a low wall, built also of brick and plastered.
Nguồn: Backus, Mary [Editor]: Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries
Ứng dụng & Mở rộng: “low”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “low”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “low”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “low” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “low” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: low
Hỏi đáp trọng tâmlow nghĩa là gì (meaning & definition)?
low nghĩa là thấp. low là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: less than normal in degree or intensity or amount.
Từ low trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈloʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈloʊ/.
Từ low là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "low" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: lowed; So sánh hơn: lower; Quá khứ / Phân từ: lowered; Dạng V-ing: lowering; Biến thể ngữ pháp: lowers; So sánh nhất: lowest; Dạng V-ing: lowing; Biến thể ngữ pháp: lows.
Các nét nghĩa của từ low theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng - Nét nghĩa 2 [A2]: nghĩa đen - Nét nghĩa 3 [A2]: khối lượng rất thấp - Nét nghĩa 4 [A2]: ở vị trí thấp - Nét nghĩa 5 [A2]: an air mass of lower pressure - Nét nghĩa 6 [A2]: a low level or position or degree
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ low:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈloʊ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: lowed; So sánh hơn: lower; Quá khứ / Phân từ: lowered; Dạng V-ing: lowering; Biến thể ngữ pháp: lowers; So sánh nhất: lowest; Dạng V-ing: lowing; Biến thể ngữ pháp: lows.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ low:
low voice; low tone; low level; low tones; low part
low được dùng trong câu như thế nào?
From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else. (A. W. Wiston-Glynn, John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)