Câu tiếng Anh có từ “kinetically”
14 câu thật có từ kinetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kinetically nghĩa là về mặt động học, liên quan đến chuyển động. kinetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: by means of or with respect to motion and kinetic energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kinetically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This is because the model depicts the body as a kinetically homogeneous unit.
Từ trong câu: kinetically, because, model, depict, body, unit
«Structural Biochemistry/Pharmacokinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244154 (bản sửa đổi 4641444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes, the product that forms is the one that is more kinetically stable, or forms faster.
Đôi khi, sản phẩm hình thành là sản phẩm có động học ổn định hơn hoặc hình thành nhanh hơn.
Từ trong câu: kinetically, sometimes, product, form, stable, fast
«Structural Biochemistry/Enzyme/Activation energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177465 (bản sửa đổi 3521216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kinetically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kinetically trong kho câu?
- Kho câu có 14 câu có từ kinetically hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kinetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kinetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kinetically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kinetically: Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.