Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

itself

đại từ (pron)

A2
/ˌɪtˈsɛlf//ˌɪtˈsɛlf/

Itself có nghĩa là chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân).

Định nghĩa Anh - Anh: Used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.

Diễn đạt “chính nó”:itselfA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.itselfđại từ (pron)

    Used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.

    Chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân).

    • •

      Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.

      Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): itself

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: itself

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "itself". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • presented itself
  • showed itself

    Her splendid figure, cleverly set off by the cut of her solitary garment, showed itself provocatively through the half-transparent material.

    Hình dáng lộng lẫy của cô, được tôn lên một cách khéo léo qua đường cắt của bộ trang phục đơn độc, lộ ra đầy khiêu khích qua lớp vải nửa trong suốt.

    Murger, Henri: Bohemians of the Latin Quarter

  • presents itself
  • suggested itself
  • asserted itself
  • spread itself

    The party spread itself abroad, in a fan shape, shouting and leaping to and fro.

    Stevenson, Robert Louis: Treasure Island

  • shows itself

    'In inferior minds,' says the Doctor,'the love of originality shows itself in oddity.'

    Various: The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy

  • manifested itself
  • forced itself
  • show itself

    It can show itself in often unpredictable ways that are hard to account for.

    Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Algorithmic Bias and Fairness

  • death itself

    To be called a coward was for him the dishonour worse than death itself.

    Nukariya, Kaiten: The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan

  • resolved itself
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: itself

Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.

Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.

Tác phẩm mở: Windows: An Overview
Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.

Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.

Tác phẩm mở: Ada Programming/Types/array
In fact, it will position itself at the left margin and just above the first heading that is made.

Trên thực tế, nó sẽ tự định vị ở lề trái và ngay phía trên tiêu đề đầu tiên được tạo.

Tác phẩm mở: Editing Wikitext/Headings
However, e-government by itself will not put an end to corruption.

Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.

Tác phẩm mở: E-government/The Goals of E-Government
More damage is done and more people are killed by the fires that usually follow an earthquake than by the earthquake itself.

Nhiều thiệt hại xảy ra hơn và nhiều người thiệt mạng do hỏa hoạn thường xảy ra sau trận động đất hơn là do chính trận động đất.

Tác phẩm mở: High School Earth Science/Staying Safe in Earthquakes
The motorcycle helmet itself is different than other helmets because it is designed specifically for motorcycle riders.

Bản thân mũ bảo hiểm xe máy khác với các loại mũ bảo hiểm khác vì nó được thiết kế dành riêng cho người đi xe máy.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2014/Motorcycle Helmet Usage
But in Procedure-oriented programming, we also create new, customised, procedures as much as possible, to simplify the program itself.

Nhưng trong lập trình hướng thủ tục, chúng tôi cũng tạo ra các thủ tục mới, tùy chỉnh nhiều nhất có thể để đơn giản hóa chương trình.

Tác phẩm mở: A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of programming/Procedure-oriented programming
In school his ambition had shown itself in his attempt to eclipse his schoolfellows in scholarship.

Ở trường, tham vọng của anh ấy đã thể hiện rõ khi cố gắng làm lu mờ các bạn cùng trường về học bổng.

Alger, Horatio, Jr.: The Young Acrobat of the Great North American Circus, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: itself

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “itself” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.”

Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.

Nguồn: Tác phẩm mở: Windows: An Overview

“Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.”

Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.

Nguồn: Tác phẩm mở: Ada Programming/Types/array

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “itself”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “itself” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “itself”

Mục từ cốt lõi: itself: đại từ (pron).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “itself”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “itself” với tần suất cao:

6.121 lần trong kho sách
2.592 lần trong kho sách
1.546 lần trong kho sách
1.398 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “itself”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “itself”:

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “itself”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪtˈsɛlf/.

itself (đại từ): chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân)

Định nghĩa tiếng Anh: Used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: đại từ (pron)

itself (đại từ (pron))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.121 lần trong kho sách

presented itself

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "itself" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.592 lần trong kho sách

showed itself

“Her splendid figure, cleverly set off by the cut of her solitary garment, showed itself provocatively through the half-transparent material.” (Hình dáng lộng lẫy của cô, được tôn lên một cách khéo léo qua đường cắt của bộ trang phục đơn độc, lộ ra đầy khiêu khích qua lớp vải nửa trong suốt.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.546 lần trong kho sách

presents itself

Mở rộng biên độ diễn đạt với "itself".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" _____ is quite clear to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: itself

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of _____.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: itself

Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.

Nguồn: Tác phẩm mở: Windows: An Overview

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “itself”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: itself

Hỏi đáp trọng tâm

itself nghĩa là gì (meaning & definition)?

itself nghĩa là chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân). itself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.

Từ itself trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛlf/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪtˈsɛlf/.

Từ itself là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "itself" giữ vai trò từ loại là đại từ.

Các nét nghĩa của từ itself theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân) (Ví dụ: “Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ itself:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪtˈsɛlf/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ itself:

presented itself; showed itself; presents itself; suggested itself; asserted itself

itself được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/itself, mã đối chiếu EV-711CE9E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.