itself
đại từ (pron)
Itself có nghĩa là chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân).
Định nghĩa Anh - Anh: Used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.itselfđại từ (pron)
Used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.
Chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân).
- •
Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.
Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •presented itself6.121 lần trong kho sách
- •showed itself2.592 lần trong kho sách
- •presents itself1.546 lần trong kho sách
- •suggested itself1.398 lần trong kho sách
- •asserted itself968 lần trong kho sách
- •spread itself1.155 lần trong kho sách
- •shows itself1.037 lần trong kho sách
- •manifested itself828 lần trong kho sách
- •forced itselfTừ vựng học thuật
- •show itselfTừ vựng học thuật
- •death itselfTừ vựng học thuật
- •resolved itselfTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): itself
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: itself
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "itself". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- presented itself
- showed itself
Her splendid figure, cleverly set off by the cut of her solitary garment, showed itself provocatively through the half-transparent material.
Hình dáng lộng lẫy của cô, được tôn lên một cách khéo léo qua đường cắt của bộ trang phục đơn độc, lộ ra đầy khiêu khích qua lớp vải nửa trong suốt.
Murger, Henri: Bohemians of the Latin Quarter
- presents itself
- suggested itself
- asserted itself
- spread itself
The party spread itself abroad, in a fan shape, shouting and leaping to and fro.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- shows itself
'In inferior minds,' says the Doctor,'the love of originality shows itself in oddity.'
Various: The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy
- manifested itself
- forced itself
- show itself
It can show itself in often unpredictable ways that are hard to account for.
Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Algorithmic Bias and Fairness
- death itself
To be called a coward was for him the dishonour worse than death itself.
Nukariya, Kaiten: The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan
- resolved itself
Câu dẫn chứng văn học: itself
Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.
Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.
In fact, it will position itself at the left margin and just above the first heading that is made.Trên thực tế, nó sẽ tự định vị ở lề trái và ngay phía trên tiêu đề đầu tiên được tạo.
However, e-government by itself will not put an end to corruption.Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.
More damage is done and more people are killed by the fires that usually follow an earthquake than by the earthquake itself.Nhiều thiệt hại xảy ra hơn và nhiều người thiệt mạng do hỏa hoạn thường xảy ra sau trận động đất hơn là do chính trận động đất.
The motorcycle helmet itself is different than other helmets because it is designed specifically for motorcycle riders.Bản thân mũ bảo hiểm xe máy khác với các loại mũ bảo hiểm khác vì nó được thiết kế dành riêng cho người đi xe máy.
But in Procedure-oriented programming, we also create new, customised, procedures as much as possible, to simplify the program itself.Nhưng trong lập trình hướng thủ tục, chúng tôi cũng tạo ra các thủ tục mới, tùy chỉnh nhiều nhất có thể để đơn giản hóa chương trình.
In school his ambition had shown itself in his attempt to eclipse his schoolfellows in scholarship.Ở trường, tham vọng của anh ấy đã thể hiện rõ khi cố gắng làm lu mờ các bạn cùng trường về học bổng.
Đọc mở rộng theo CEFR: itself
Từ vựng bậcA2→“Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.”
Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.
Nguồn: Tác phẩm mở: Windows: An Overview
“Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.”
Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ada Programming/Types/array
Cấu trúc & Vận dụng: “itself”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “itself” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “itself”
Mục từ cốt lõi: itself: đại từ (pron).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “itself”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “itself” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “itself”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “itself”:
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Gợi ý luyện tập với “itself”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
itself (đại từ): chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân)
Định nghĩa tiếng Anh: Used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.
itself (đại từ (pron))
presented itself
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "itself" trong câu.
showed itself
“Her splendid figure, cleverly set off by the cut of her solitary garment, showed itself provocatively through the half-transparent material.” (Hình dáng lộng lẫy của cô, được tôn lên một cách khéo léo qua đường cắt của bộ trang phục đơn độc, lộ ra đầy khiêu khích qua lớp vải nửa trong suốt.)
presents itself
Mở rộng biên độ diễn đạt với "itself".
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" _____ is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: itself
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Tại sao Xerox không thể tận dụng những nét thiên tài của chính mình sẽ (và, thực sự, là) một cuốn sách khác, tự nó.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: itself
Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.
Nguồn: Tác phẩm mở: Windows: An Overview
Ứng dụng & Mở rộng: “itself”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “itself”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “itself”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “itself” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “itself” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: itself
Hỏi đáp trọng tâmitself nghĩa là gì (meaning & definition)?
itself nghĩa là chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân). itself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a thing or animal previously mentioned as the subject.
Từ itself trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛlf/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪtˈsɛlf/.
Từ itself là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "itself" giữ vai trò từ loại là đại từ.
Các nét nghĩa của từ itself theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: chính nó, tự bản thân nó (đại từ phản thân) (Ví dụ: “Why Xerox wasn't able to capitalize on its own strokes of genius would be (and, indeed, is) another book, in and of itself.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ itself:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪtˈsɛlf/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ itself:
presented itself; showed itself; presents itself; suggested itself; asserted itself
itself được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)