Câu tiếng Anh có từ “irrelevant”
121 câu thật có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrelevant nghĩa là không liên quan. irrelevant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no bearing on or connection with the subject at issue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrelevant
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
Though the memory lives on in millennial nostalgia, the world of physical movie sales is not completely irrelevant.
Từ trong câu: nostalgia, though, memory, life, world, physical, movie, sale
«Writing Process: Focusing on the Angle of Your Subject», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrelevant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrelevant trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ irrelevant hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrelevant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrelevant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrelevant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrelevant: Câu phủ định (21 câu), may và might (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.