Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interview”

704 câu thật có từ interview hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interview nghĩa là phỏng vấn. interview là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conduct an interview in television, newspaper, and radio reporting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interview

Danh sách câu dẫn chứng (704 câu)

    Từ hay đi cùng interview

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    private interview1.214 lần
    personal interview554 lần
    brief interview353 lần
    stormy interview215 lần
    obtain an interview248 lần
    sought an interview286 lần
    stolen interview176 lần
    confidential interview136 lần
    interview with16.884 lần
    wikinews interview115 lần
    motivational interview116 lần
    structured interview108 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ interview

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interview trong kho câu?
    Kho câu có 704 câu có từ interview hoặc các dạng của từ, trích từ 497 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ interview xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interview gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interview?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interview: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (93 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.