Câu tiếng Anh có từ “intellect”
251 câu thật có từ intellect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intellect nghĩa là trí tuệ. intellect là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: knowledge and intellectual ability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intellect
Once I heard him say, "he cared only for love in a wife: intellect he could find in books, but the heart only in woman."
Từ trong câu: intellect, once, hear, care, love, wife, find, book
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intellect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intellect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intellect trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ intellect hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intellect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intellect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intellect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intellect: Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.