Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intellect”

295 câu thật có từ intellect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intellect nghĩa là trí tuệ. intellect là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: knowledge and intellectual ability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intellect

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

    Từ hay đi cùng intellect

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    cultivated intellect92 lần
    superior intellect184 lần
    vigorous intellect75 lần
    keen intellect118 lần
    human intellect416 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ intellect

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intellect trong kho câu?
    Kho câu có 295 câu có từ intellect hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ intellect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intellect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 224 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intellect?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intellect: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.