Câu tiếng Anh có từ “insubordinate”
41 câu thật có từ insubordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordinate nghĩa là không phục tùng. insubordinate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not submissive to authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordinate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Various were the excesses committed by the insubordinate troops in every province in the Netherlands upon the long-suffering inhabitants.
Từ trong câu: insubordinate, various, excess, commit, troop, every, province, long
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1566-74). Nguồn: Project Gutenberg #4823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordinate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordinate trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ insubordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordinate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordinate: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.