Câu tiếng Anh có từ “indignity”
86 câu thật có từ indignity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indignity nghĩa là sự sỉ nhục. indignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an affront to one's dignity or self-esteem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indignity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"You must, I am afraid, submit to the further indignity of being searched," said D'Alegres.
Từ trong câu: indignity, afraid, submit, further, search
S., 1858?-1916 Levett Yeats, The Honour of Savelli: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they did many other indignities to her; therefore must we not be astonished if they spoke ill of her.
Từ trong câu: indignity, many, therefore, astonish, speak, ill
Pierre de Bourdeille, -1614 Brantôme, The book of the ladies Illustrious Dames: The Reign and Amours of the Bourbon Régime. Nguồn: Project Gutenberg #42515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignity trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ indignity hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indignity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignity: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.