Câu tiếng Anh có từ “import”
280 câu thật có từ import hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: import nghĩa là nhập khẩu. import là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring in from abroad. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ import
The set can grow over time by using it plus imports to make new items for itself.
Từ trong câu: import, set, grow, time, use, plus, make, new
«Seed Factories/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291255 (bản sửa đổi 4647036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng import
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ import
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ import trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ import hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ import xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ import gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ import?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ import: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.