Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunter”

354 câu thật có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunter nghĩa là thợ săn. hunter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who hunts game. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunter

Danh sách câu dẫn chứng (354 câu)

    Từ hay đi cùng hunter

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    bee hunter570 lần
    fox hunter430 lần
    fortune hunter809 lần
    hunter gatherers230 lần
    hunter gatherer181 lần
    buffalo hunter211 lần
    mighty hunter294 lần
    slave hunter251 lần
    chamois hunter129 lần
    indian hunter357 lần
    elephant hunter141 lần
    scalp hunter110 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunter

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunter trong kho câu?
    Kho câu có 354 câu có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ hunter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunter?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunter: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.