hardly
trạng từ (adv)
Hardly có nghĩa là khó, chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Only a very short time before.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hardlytrạng từ (adv)
Only a very short time before.
Chỉ một thời gian rất ngắn trước đó.
- •
I really hardly know why, except that it is a respite.
Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hardly knew4.967 lần trong kho sách
- •hardly believe3.451 lần trong kho sách
- •hardly dared1.020 lần trong kho sách
- •hardly worth1.193 lần trong kho sách
- •hardly knowing1.087 lần trong kho sách
- •need hardly1.735 lần trong kho sách
- •hardly able1.552 lần trong kho sách
- •hardly know4.498 lần trong kho sách
- •hardly expectTừ vựng học thuật
- •hardly failTừ vựng học thuật
- •hardly possibleTừ vựng học thuật
- •hardly breatheTừ vựng học thuật
- •
- 2.hardlytrạng từ (adv)
Almost not.
Gần như không.
Đồng nghĩa (SYN):scarcely
Từ nguyên học (Etymology): hardly
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: hardly
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "hardly". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hardly knew
Mavis, looking flushed and uncomfortable, hardly knew what to reply.
Jenkinson, Maysel: Beyond the hills
- hardly believe
"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.
Richmond, Grace S. (Grace Smith): Round the Corner in Gay Street
- hardly dared
- hardly worth
They are not the best specimens of the author's composition; and perhaps were hardly worth publication.
Various: International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science — Volume 1, No. 4, July 22, 1850
- hardly knowing
He clapped his hands like everybody else, hardly knowing what he was doing.
Leroux, Gaston: The Dark Road: further adventures of Chéri-Bibi
- need hardly
Of the rest of the work I need hardly speak further; for I should merely be paraphrasing things which will be found in it.
Về phần còn lại của tác phẩm, tôi khó có thể nói thêm; vì tôi chỉ nên diễn giải những điều sẽ tìm thấy trong đó.
Zola, Émile: Truth [Vérité]
- hardly able
For a moment or two I sat breathless, hardly able to believe my ears.
Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles
- hardly know
I really hardly know why, except that it is a respite.
Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.
Haggard, H. Rider (Henry Rider): Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life
- hardly expect
“You’d hardly expect them to avoid Wolf Larsen without my feet inside of them.”
London, Jack: The Sea-Wolf
- hardly fail
“You’ll hardly fail completely in one day and there’s plenty more days coming,” said Marilla.
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Avonlea
- hardly possible
Without such a costume it would be hardly possible for women to work on board.
Yates, L. K.: The Woman's Part: A Record of Munitions Work
- hardly breathe
Đồng nghĩa & Sắc thái: hardly
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hardly" phân theo từng nét nghĩa (chỉ một thời gian rất ngắn trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hardly" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "barely" còn biểu thị: một cách thưa thớt hoặc ít ỏi).
“It is not that he was above the foible, it was barely more than that, of hatred.”
Đồng nghĩa với "hardly" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "just" còn biểu thị: và không có gì hơn).
“The man died just as the bird was flying away.”
Đồng nghĩa với "hardly" ở nét nghĩa "chỉ một thời gian rất ngắn trước đó" (ngoài ra "scarcely" còn biểu thị: gần như không).
“At first the young photographer could scarcely believe his senses.”
Câu dẫn chứng văn học: hardly
I really hardly know why, except that it is a respite.Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.
Of the rest of the work I need hardly speak further; for I should merely be paraphrasing things which will be found in it.Về phần còn lại của tác phẩm, tôi khó có thể nói thêm; vì tôi chỉ nên diễn giải những điều sẽ tìm thấy trong đó.
It became a hit in England and Ireland as well and was eventually lyrically rewritten and became the related tune "Johnny I Hardly Knew Ye".Nó cũng trở thành một bản hit ở Anh và Ireland và cuối cùng được viết lại lời và trở thành giai điệu liên quan "Johnny I Hardly Knew Ye".
After all his works were finished, and when he hardly knew what great public improvement he should next attempt, Cradock received visitors, unexpected and unfashionable.Sau khi tất cả các công việc của anh ấy đã hoàn thành, và khi anh ấy hầu như không biết mình nên cố gắng cải thiện điều gì cho công chúng tiếp theo, Cradock đã tiếp đón những vị khách, bất ngờ và không hợp thời trang.
I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result."Sorry, pony, that there isn't some for you, but there's hardly a hollow tooth full for me.In this remark the Irishman was correct, for hardly had he spoken when an arrow whizzed through the air and pierced Doctor Barrell's hat.Mavis, looking flushed and uncomfortable, hardly knew what to reply.Đọc mở rộng theo CEFR: hardly
Từ vựng bậcA2→“I really hardly know why, except that it is a respite.”
Tôi thực sự khó biết tại sao, ngoại trừ việc đó là một thời gian nghỉ ngơi.
Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life
“Of the rest of the work I need hardly speak further; for I should merely be paraphrasing things which will be found in it.”
Về phần còn lại của tác phẩm, tôi khó có thể nói thêm; vì tôi chỉ nên diễn giải những điều sẽ tìm thấy trong đó.
Nguồn: Zola, Émile: Truth [Vérité]
Cấu trúc & Vận dụng: “hardly”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hardly” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hardly”
Mục từ cốt lõi: hardly: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hardly”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hardly” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hardly”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hardly (trạng từ): chỉ một thời gian rất ngắn trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: Only a very short time before.
hardly (trạng từ (adv))
hardly knew
“Mavis, looking flushed and uncomfortable, hardly knew what to reply.”
hardly believe
“"I could hardly believe my eyes to see him confabulating with Miss Worthington Square.”
hardly dared
Nét nghĩa mở rộng: almost not (gần như không)
“I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I _____ looked for such an excellent result.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hardly
I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result.
Nguồn: Berkeley, Anthony: The poisoned chocolates case
“"Sorry, pony, that there isn't some for you, but there's _____ a hollow tooth full for me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hardly
"Sorry, pony, that there isn't some for you, but there's hardly a hollow tooth full for me.
Nguồn: Ridley, Nat: The double dagger
Ứng dụng & Mở rộng: “hardly”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hardly”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hardly”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hardly” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “hardly” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hardly
Hỏi đáp trọng tâmhardly nghĩa là gì (meaning & definition)?
hardly nghĩa là khó. hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
Từ hardly trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɑɹdli/.
Từ hardly là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hardly" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ hardly theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: chỉ một thời gian rất ngắn trước đó (Ví dụ: “I really hardly know why, except that it is a respite.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: gần như không
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hardly:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɑɹdli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hardly:
hardly knew; hardly believe; hardly dared; hardly worth; hardly knowing
hardly được dùng trong câu như thế nào?
I don’t mind confessing that I’d hoped something like that would happen, though I hardly looked for such an excellent result. (Anthony Berkeley, The poisoned chocolates case; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)