group
danh từ (n)
Group có nghĩa là nhóm, bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị.
Định nghĩa Anh - Anh: Any number of entities (members) considered as a unit.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.groupdanh từ (n)
Any number of entities (members) considered as a unit.
Bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị.
Đồng nghĩa (SYN):groupingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •control group1.611 lần trong kho sách
- •ethnic group1.068 lần trong kho sách
- •small group1.843 lần trong kho sách
- •social group859 lần trong kho sách
- •functional group492 lần trong kho sách
- •joined the group633 lần trong kho sách
- •intervention group438 lần trong kho sách
- •group members601 lần trong kho sách
- •group of peopleTừ vựng học thuật
- •group of islandsTừ vựng học thuật
- •phosphate groupTừ vựng học thuật
- •group aroundTừ vựng học thuật
- 2.groupđộng từ (v)
Arrange into a group or groups.
(hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử.
- 3.groupdanh từ (n)
A set that is closed, associative, has an identity element and every element has an inverse.
Đồng nghĩa (SYN):mathematical group - 4.groupđộng từ (v)
Form a group or group together.
Sắp xếp thành một nhóm hoặc nhóm.
Đồng nghĩa (SYN):aggroup - 5.groupdanh từ (n)[chemistry]
Two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule.
Cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm.
Từ nguyên học (Etymology): group
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: group
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "group". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- control group
The population are not compared to a control group, instead compared within each other.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Exercising with heart failure; does it result in pulmonary hypertension and exercise intolerance?
- ethnic group
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria.
Người Mãn Châu là thành viên của một nhóm dân tộc sống ở phía đông bắc Vạn Lý Trường Thành ở miền nam Mãn Châu.
OpenStax: Exchange in East Asia (World History Volume 1, to 1500)
- small group
Many such corporations are owned and managed by a small group of businesspeople or companies.
Nhiều tập đoàn như vậy được sở hữu và quản lý bởi một nhóm nhỏ doanh nhân hoặc công ty.
Wikipedia contributors: Joint-stock company
- social group
It is, however, a powerful description of the externals of a mediocre social group.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Realist
- functional group
A methylene bridge is a functional group in organic chemistry.
Cầu methylene là một nhóm chức năng trong hóa học hữu cơ.
Wikipedia contributors: Methylene bridge
- joined the group
- intervention group
The participants were allocated to an intervention group from a randomised computer generated program.
Những người tham gia được phân bổ vào một nhóm can thiệp từ một chương trình ngẫu nhiên được tạo ra trên máy tính.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Physical Activity Limitations for Breast Cancer Survivors to Protect Against Arm Lymphedema
- group members
- group of people
Focus Group: A demographically diverse group of people assembled to participate in a guided discussion about a particular thing before it is released.
Nhóm tập trung: Một nhóm người đa dạng về mặt nhân khẩu học được tập hợp lại để tham gia vào một cuộc thảo luận có hướng dẫn về một điều cụ thể trước khi nó được công bố.
Tác phẩm mở: Cultural Anthropology/Anthropological Methods
- group of islands
- phosphate group
- group around
Đồng nghĩa & Sắc thái: group
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "group" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "group" ở nét nghĩa "bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị" (ngoài ra "grouping" còn biểu thị: hoạt động sắp xếp mọi thứ lại với nhau theo nhóm).
“Now the first attempts resulted in artificial classifications, much like our grouping of bats with birds and whales with fish.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "group" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị.
Đồng nghĩa trực tiếp với "group" khi diễn đạt nét nghĩa: sắp xếp thành một nhóm hoặc nhóm.
Đồng nghĩa với "group" ở nét nghĩa "cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm" (ngoài ra "radical" còn biểu thị: hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử).
“No voices appear to have been used in the same radical, so that there are separate transitive and intransitive verbs.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "group" khi diễn đạt nét nghĩa: cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm.
Câu dẫn chứng văn học: group
Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.
Dr. Zircon sat unperturbed while some of the women in the group expressed resentment about aspects of their lives.Tiến sĩ Zircon ngồi im lặng trong khi một số phụ nữ trong nhóm bày tỏ sự bất bình về các khía cạnh trong cuộc sống của họ.
As people fled, two female suicide bombers reportedly detonated themselves in groups of people.Khi mọi người bỏ chạy, hai nữ kẻ đánh bom liều chết được cho là đã tự kích nổ thành từng nhóm người.
Performance success will initially bind people together into working groups, families and even nations.Thành công trong hoạt động ban đầu sẽ gắn kết mọi người lại với nhau thành các nhóm làm việc, gia đình và thậm chí cả quốc gia.
The participants were allocated to an intervention group from a randomised computer generated program.Những người tham gia được phân bổ vào một nhóm can thiệp từ một chương trình ngẫu nhiên được tạo ra trên máy tính.
Many such corporations are owned and managed by a small group of businesspeople or companies.Nhiều tập đoàn như vậy được sở hữu và quản lý bởi một nhóm nhỏ doanh nhân hoặc công ty.
Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.
Group assignment was based on the participant’s ability to exercise without interruption during the intervention period.Việc phân công nhóm dựa trên khả năng tập thể dục mà không bị gián đoạn của người tham gia trong thời gian can thiệp.
Đọc mở rộng theo CEFR: group
Từ vựng bậcA1→“Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.”
Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
“Dr. Zircon sat unperturbed while some of the women in the group expressed resentment about aspects of their lives.”
Tiến sĩ Zircon ngồi im lặng trong khi một số phụ nữ trong nhóm bày tỏ sự bất bình về các khía cạnh trong cuộc sống của họ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?
Cấu trúc & Vận dụng: “group”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “group” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “group”
Mục từ cốt lõi: group: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “group”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “group” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “group”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “group”:
“The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.””
Gợi ý luyện tập với “group”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
group (danh từ): bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị
Định nghĩa tiếng Anh: Any number of entities (members) considered as a unit.
group (danh từ (n))
control group
“The population are not compared to a control group, instead compared within each other.”
ethnic group
“The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria.” (Người Mãn Châu là thành viên của một nhóm dân tộc sống ở phía đông bắc Vạn Lý Trường Thành ở miền nam Mãn Châu.)
small group
“Many such corporations are owned and managed by a small group of businesspeople or companies.” (Nhiều tập đoàn như vậy được sở hữu và quản lý bởi một nhóm nhỏ doanh nhân hoặc công ty.)
“The fourth and as yet unwritten volume of this _____ will treat of it exclusively.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: group
The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.”
Nguồn: Hurst, Fannie: A president is born
“This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme _____, whoever they are."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: group
This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are."
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
Ứng dụng & Mở rộng: “group”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “group”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “group”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “group” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “group” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: group
Hỏi đáp trọng tâmgroup nghĩa là gì (meaning & definition)?
group nghĩa là nhóm. group là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any number of entities (members) considered as a unit.
Từ group trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹup/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹup/.
Từ group là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "group" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: grouped; Dạng V-ing: grouping; Số nhiều danh từ: groups.
Các nét nghĩa của từ group theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị - Nét nghĩa 2 [A1]: (hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử - Nét nghĩa 3 [A1]: a set that is closed, associative, has an identity element and every element has an inverse - Nét nghĩa 4 [A1]: sắp xếp thành một nhóm hoặc nhóm - Nét nghĩa 5 [A1]: cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ group:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹup/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: grouped; Dạng V-ing: grouping; Số nhiều danh từ: groups.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ group:
control group; ethnic group; small group; social group; functional group
group được dùng trong câu như thế nào?
The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.” (Fannie Hurst, A president is born; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)