groups
danh từ (n)
Groups có nghĩa là bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị (dạng biến thể ngữ pháp của "group").
Định nghĩa Anh - Anh: Any number of entities (members) considered as a unit.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.groupsdanh từ (n)
Any number of entities (members) considered as a unit.
Bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •control group1.611 lần trong kho sách
- •ethnic group1.068 lần trong kho sách
- •small group1.843 lần trong kho sách
- •social group859 lần trong kho sách
- •functional group492 lần trong kho sách
- •joined the group633 lần trong kho sách
- 2.groupsđộng từ (v)
Arrange into a group or groups.
(hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử.
Đồng nghĩa (SYN):group - 3.groupsdanh từ (n)
A set that is closed, associative, has an identity element and every element has an inverse.
Nhóm.
- 4.groupsđộng từ (v)
Form a group or group together.
Sắp xếp thành một nhóm hoặc nhóm.
- 5.groupsdanh từ (n)[chemistry]
Two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule.
Cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm.
Từ nguyên học (Etymology): groups
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
group ↔ groups
Mục từ "groups" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "group" (bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị).
Họ từ & Biến thể từ loại: groups
Họ từ của "groups" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: group: danh từ (n).
bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị
The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.
Nguồn: Hurst, Fannie: A president is born
Cụm từ & Collocations: groups
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "groups". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- control group
- ethnic group
- small group
- social group
- functional group
- joined the group
Đồng nghĩa & Sắc thái: groups
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "groups" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "groups" ở nét nghĩa "bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị" (ngoài ra "group" còn biểu thị: cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm).
“The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.””
Đồng nghĩa với "groups" ở nét nghĩa "bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị" (ngoài ra "grouping" còn biểu thị: hoạt động sắp xếp mọi thứ lại với nhau theo nhóm).
“Now the first attempts resulted in artificial classifications, much like our grouping of bats with birds and whales with fish.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "groups" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "groups" khi diễn đạt nét nghĩa: sắp xếp thành một nhóm hoặc nhóm.
Đồng nghĩa với "groups" ở nét nghĩa "cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm" (ngoài ra "radical" còn biểu thị: hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử).
“No voices appear to have been used in the same radical, so that there are separate transitive and intransitive verbs.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "groups" khi diễn đạt nét nghĩa: cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm.
Câu dẫn chứng văn học: groups
Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.
Dr. Zircon sat unperturbed while some of the women in the group expressed resentment about aspects of their lives.Tiến sĩ Zircon ngồi im lặng trong khi một số phụ nữ trong nhóm bày tỏ sự bất bình về các khía cạnh trong cuộc sống của họ.
The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.”This fellow isn't an agent of the Soviet Government, but of the extreme group, whoever they are."The exposition of our theories concerning this group must be reserved for a more detailed consideration of the subject.As regards classification of the subject, I propose to exclude a group of intense obsessions which are nothing but memories, unaltered images of important experiences.These are single group with no control, controlled clinical trial and randomized controlled clinical trial.A belief that events occur in groups of three is one example.Đọc mở rộng theo CEFR: groups
Từ vựng bậcA1→“Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.”
Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
“Dr. Zircon sat unperturbed while some of the women in the group expressed resentment about aspects of their lives.”
Tiến sĩ Zircon ngồi im lặng trong khi một số phụ nữ trong nhóm bày tỏ sự bất bình về các khía cạnh trong cuộc sống của họ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?
Cấu trúc & Vận dụng: “groups”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “groups” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “groups”
Dữ liệu từ nguyên: group ↔ groups
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “groups”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “groups” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “groups”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “groups”:
“The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.””
Gợi ý luyện tập với “groups”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
groups (danh từ): bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị
Định nghĩa tiếng Anh: Any number of entities (members) considered as a unit.
group ↔ groups
Họ từ trong dữ liệu: group: danh từ (n)
control group
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "groups" trong câu.
ethnic group
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "groups" trong câu.
small group
Nét nghĩa mở rộng: arrange into a group or groups ((hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử)
“A belief that events occur in _____ of three is one example.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: groups
A belief that events occur in groups of three is one example.
Nguồn: Tác phẩm mở: Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion
“Interest is divided into two _____: Individual interest and situational interest.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: groups
Interest is divided into two groups: Individual interest and situational interest.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2017/Multi-tasking motivation
Ứng dụng & Mở rộng: “groups”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “groups”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “groups”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “groups” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “groups” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: groups
Hỏi đáp trọng tâmgroups nghĩa là gì (meaning & definition)?
groups (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡɹups/) có nghĩa là bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị (dạng biến thể ngữ pháp của "group"). any number of entities (members) considered as a unit
Từ groups trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹups/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹups/; US /ˈɡɹups/.
Từ groups là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "groups" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ groups theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ số lượng thực thể (thành viên) nào được coi là một đơn vị - Nét nghĩa 2 [A1]: (hóa học) hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau thành một đơn vị và tạo thành một phần của phân tử - Nét nghĩa 3 [A1]: nhóm - Nét nghĩa 4 [A1]: sắp xếp thành một nhóm hoặc nhóm - Nét nghĩa 5 [A1]: cùng nhau thành lập một nhóm hoặc nhóm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ groups:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹups/; US /ˈɡɹups/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ groups:
control group; ethnic group; small group; social group; functional group
groups được dùng trong câu như thế nào?
The fourth and as yet unwritten volume of this group will treat of it exclusively.” (Fannie Hurst, A president is born; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)