green
danh từ (n)
Green có nghĩa là màu xanh lá cây, của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu.
Định nghĩa Anh - Anh: Green color or pigment.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.greendanh từ (n)
Green color or pigment.
Của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •green leaves2.610 lần trong kho sách
- •green grass1.754 lần trong kho sách
- •green fields1.523 lần trong kho sách
- •bowling green1.024 lần trong kho sách
- •dark green2.670 lần trong kho sách
- •green turf804 lần trong kho sách
- •green foliage802 lần trong kho sách
- •green baize736 lần trong kho sách
- •green swardTừ vựng học thuật
- •bright greenTừ vựng học thuật
- •green silkTừ vựng học thuật
- •pale greenTừ vựng học thuật
- 2.greentính từ (adj)
Of the color between blue and yellow in the color spectrum; similar to the color of fresh grass.
Liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanh.
- 3.greendanh từ (n)
A piece of open land for recreational use in an urban area.
Chưa phát triển hoặc trưởng thành đầy đủ.
- 4.greendanh từ (n)
An area of closely cropped grass surrounding the hole on a golf course.
Màu xanh lá cây hoặc sắc tố.
- 5.greentính từ (adj)
Concerned with or supporting or in conformity with the political principles of the Green Party.
Một mảnh đất trống để sử dụng giải trí trong khu vực đô thị.
- 6.greentính từ (adj)
Not fully developed or mature.
Lãnh đạo lao động Hoa Kỳ, chủ tịch Liên đoàn Lao động Hoa Kỳ từ 1924 đến 1952 và là người lãnh đạo cuộc đấu tranh với Đại hội các tổ chức công nghiệp (1873-1952).
Từ nguyên học (Etymology): green
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: green
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "green". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- green leaves
Howsoever carefully she looked she could see nothing but thickly growing, glossy, dark green leaves.
Burnett, Frances Hodgson: The Secret Garden
- green grass
Smoke out aphids using barbeque smoke - put barbeque in greenhouse and burn green grass.
Tác phẩm mở: Horticultural Gardening Tips/Bug control
- green fields
- bowling green
- dark green
He beckoned to the smart coachman, who wore a dark green overcoat with big metal buttons, to draw nearer.
Anh ta ra hiệu cho người đánh xe thông minh, người mặc áo khoác ngoài màu xanh đậm có những chiếc cúc kim loại lớn, đến gần hơn.
Coolidge, Susan: A Little Country Girl
- green turf
- green foliage
- green baize
- green sward
- bright green
You will find beneath it a crystal vase filled with a bright green liquid.
Lang, Andrew, 1844-1912 [Editor]: The Yellow Fairy Book
- green silk
Near by stood a lady in a gorgeous green silk dress, with many gaudy accessories.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876
- pale green
It can also be made white, pale green, blue, gold, or pink (rare).
Wikipedia contributors: Topaz
Đồng nghĩa & Sắc thái: green
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "green" phân theo từng nét nghĩa (của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "green" khi diễn đạt nét nghĩa: của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "green" khi diễn đạt nét nghĩa: của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "green" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "green" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "green" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanh.
Đồng nghĩa với "green" ở nét nghĩa "chưa phát triển hoặc trưởng thành đầy đủ" (ngoài ra "park" còn biểu thị: một diện tích đất lớn được bảo tồn ở trạng thái tự nhiên như tài sản công).
“Besides, when the sunflower looked over the wall in Elm Park Gardens nothing was said about my being loved, only that I should love.”
Câu dẫn chứng văn học: green
He beckoned to the smart coachman, who wore a dark green overcoat with big metal buttons, to draw nearer.Anh ta ra hiệu cho người đánh xe thông minh, người mặc áo khoác ngoài màu xanh đậm có những chiếc cúc kim loại lớn, đến gần hơn.
The birds called strangely, but not unmusically, from the pale-hued trees but lately touched with a softer green.Những chú chim kêu lên một cách kỳ lạ, nhưng không kém âm nhạc, từ những tán cây nhợt nhạt nhưng gần đây đã nhuốm màu xanh dịu hơn.
The green cover is the best color you have used yet.It could distinguish green, but called it brown when it was dark, and pink when it was pale.We had visions of our feathered gray ‘Prince Charlie’ seizing the green stuff in his hooked beak, and rolling off the perch in mortal agonies.She sat by his bedside, spick and span in a dress of green linen.Well, Mr. Brickett, you say you saw a man stooping down and washing his hands in the pool at Larchgrove-green?”Don't get the idea that anybody, including that crazy green cat, has made me go soft.Đọc mở rộng theo CEFR: green
Từ vựng bậcA1→“He beckoned to the smart coachman, who wore a dark green overcoat with big metal buttons, to draw nearer.”
Anh ta ra hiệu cho người đánh xe thông minh, người mặc áo khoác ngoài màu xanh đậm có những chiếc cúc kim loại lớn, đến gần hơn.
Nguồn: Coolidge, Susan: A Little Country Girl
“The birds called strangely, but not unmusically, from the pale-hued trees but lately touched with a softer green.”
Những chú chim kêu lên một cách kỳ lạ, nhưng không kém âm nhạc, từ những tán cây nhợt nhạt nhưng gần đây đã nhuốm màu xanh dịu hơn.
Nguồn: Boldrewood, Rolf: The Squatter's Dream: A Story of Australian Life
Cấu trúc & Vận dụng: “green”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “green” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “green”
Mục từ cốt lõi: green: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “green”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “green” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “green”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “green”:
“The green cover is the best color you have used yet.”
Gợi ý luyện tập với “green”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
green (danh từ): của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu
Định nghĩa tiếng Anh: Green color or pigment.
green (danh từ (n))
green leaves
“Howsoever carefully she looked she could see nothing but thickly growing, glossy, dark green leaves.”
green grass
“Smoke out aphids using barbeque smoke - put barbeque in greenhouse and burn green grass.”
green fields
Nét nghĩa mở rộng: of the color between blue and yellow in the color spectrum; similar to the color of fresh grass (liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanh)
“The _____ cover is the best color you have used yet.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: green
The green cover is the best color you have used yet.
Nguồn: Various: The Fantasy Fan , Volume 2, Number 1, September 1934 The Fan's Own Magazine
“It could distinguish _____, but called it brown when it was dark, and pink when it was pale.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: green
It could distinguish green, but called it brown when it was dark, and pink when it was pale.
Nguồn: Marion, Fulgence: The Wonders of Optics
Ứng dụng & Mở rộng: “green”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “green”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “green”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “green” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “green” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: green
Hỏi đáp trọng tâmgreen nghĩa là gì (meaning & definition)?
green nghĩa là màu xanh lá cây. green là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: green color or pigment.
Từ green trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹin/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹin/.
Từ green là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "green" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: greened; Biến thể ngữ pháp: greener; Biến thể ngữ pháp: greenest; Dạng V-ing: greening; Số nhiều danh từ: greens.
Các nét nghĩa của từ green theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: của màu giữa màu xanh và màu vàng trong quang phổ màu - Nét nghĩa 2 [A1]: liên quan đến hoặc hỗ trợ hoặc phù hợp với các nguyên tắc chính trị của Đảng Xanh - Nét nghĩa 3 [A1]: chưa phát triển hoặc trưởng thành đầy đủ - Nét nghĩa 4 [A1]: màu xanh lá cây hoặc sắc tố - Nét nghĩa 5 [A1]: một mảnh đất trống để sử dụng giải trí trong khu vực đô thị - Nét nghĩa 6 [A1]: Lãnh đạo lao động Hoa Kỳ, chủ tịch Liên đoàn Lao động Hoa Kỳ từ 1924 đến 1952 và là người lãnh đạo cuộc đấu tranh với Đại hội các tổ chức công nghiệp (1873-1952)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ green:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹin/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: greened; Biến thể ngữ pháp: greener; Biến thể ngữ pháp: greenest; Dạng V-ing: greening; Số nhiều danh từ: greens.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ green:
green leaves; green grass; green fields; bowling green; dark green
green được dùng trong câu như thế nào?
The green cover is the best color you have used yet. (Various, The Fantasy Fan , Volume 2, Number 1, September 1934 The Fan's Own Magazine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))