Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gramme”

45 câu thật có từ gramme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gramme nghĩa là ngữ pháp. gramme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gramme

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I asked him why he did not remain at the camp and go through the pro--- gramme.

    Từ trong câu: gramme, ask, remain, camp, go, pro

    Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For those not used to measuring quantities in centimetres and grammes, it may be useful to see how they compare with English units.

    Từ trong câu: gramme, use, measure, quantity, centimeter, useful, see, compare

    J. W. N. Sullivan, Atoms and electrons. Nguồn: Project Gutenberg #77675. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gramme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gramme trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ gramme hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gramme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gramme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gramme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gramme: Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.