Câu tiếng Anh có từ “glitzy”
1 câu thật có từ glitzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glitzy nghĩa là hào nhoáng, lộng lẫy bắt mắt. glitzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: attractively or ostentatiously glittering and glamorous in a flashy way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glitzy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These shows were notable for their sophisticated choreography and often dressing the girls in glitzy sequins and feathers.
Những buổi biểu diễn này gây chú ý nhờ vũ đạo phức tạp và thường mặc cho các cô gái những bộ trang phục đính sequin và lông vũ lấp lánh.
Từ trong câu: glitzy, show, notable, sophisticate, choreography, often, dress, girl
«Striptease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56092 (bản sửa đổi 10805261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glitzy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glitzy trong kho câu?
- Kho câu có 1 câu có từ glitzy hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glitzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glitzy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.