Câu tiếng Anh có từ “forlornly”
41 câu thật có từ forlornly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forlornly nghĩa là cô đơn. forlornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a forlorn manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forlornly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Women have to learn by experience just as do men,” said she forlornly.
Từ trong câu: forlornly, woman, learn, experience, man
David Graham Phillips, The Deluge. Nguồn: Project Gutenberg #7832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Matthew asked forlornly, feeling secretly thankful that Marilla and not he had to deal with the situation.
Từ trong câu: secretly, forlornly, situation, ask, feel, thankful, deal
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forlornly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forlornly trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ forlornly hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forlornly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forlornly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.