Câu tiếng Anh có từ “floodgates”
32 câu thật có từ floodgates hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: floodgates nghĩa là cửa cống ngăn lũ; sự giải tỏa ồ ạt sau khi kìm nén. floodgates là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: gates that can be opened or closed to control the flow of water; a restraint holding back an outpouring of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ floodgates
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Then the floodgates of the heavens opened, and, in spite of the loss of my umbrella, the rain came down in sheets.
Từ trong câu: floodgates, heaven, open, spite, loss, umbrella, rain, come
M. E. Durham, Through the Land of the Serb. Nguồn: Project Gutenberg #41499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ floodgates
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ floodgates trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ floodgates hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ floodgates xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ floodgates gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ floodgates?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ floodgates: Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.