Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fish

danh từ (n)

A1
/ˈfɪʃ//ˈfɪʃ/
Biến thể:
fished/ˈfɪʃt/
(Quá khứ / Phân từ)
fishes/ˈfɪʃəz/
(Số nhiều danh từ)
fishing
(Dạng V-ing)

Fish có nghĩa là cá, bất kỳ loài động vật có xương sống thủy sinh chủ yếu máu lạnh nào thường có vảy và thở bằng mang.

Định nghĩa Anh - Anh: Any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fishdanh từ (n)

    Any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills.

    Bất kỳ loài động vật có xương sống thủy sinh chủ yếu máu lạnh nào thường có vảy và thở bằng mang.

  2. 2.fishđộng từ (v)

    Seek indirectly.

    Thịt cá dùng làm thực phẩm.

    Đồng nghĩa (SYN):angle
  3. 3.fishdanh từ (n)

    The flesh of fish used as food.

    (chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở cung Song Ngư.

  4. 4.fishđộng từ (v)

    Catch or try to catch fish or shellfish.

    Tìm kiếm gián tiếp.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fish

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fish

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fish". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • flying fish
  • shell fish
  • fish hooks
  • dried fish
  • fish pond

    Department of Agriculture's modern food-fish pond-development program by more than a century.

    Wharton, James: The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia

  • jelly fish
  • catch fish

    Many times, fishing boats catch fish they do not mean to catch, called bycatch.

    Wikipedia contributors: Fishing

  • salt fish

    A single dish of meat and vegetables combined, or salt fish—such was their luxury.

    Hugo, Victor: Les Misérables

  • fried fish
  • cuttle fish
  • trout fish
  • small fish

    They eat small rodents (like rats and mice), baby birds, frogs and small fish.

    Wikipedia contributors: Anaconda

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fish

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fish" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ loài động vật có xương sống thủy sinh chủ yếu máu lạnh nào thường có vảy và thở bằng mang), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fish" ở nét nghĩa "thịt cá dùng làm thực phẩm" (ngoài ra "angle" còn biểu thị: một cách thiên vị để nhìn vào hoặc trình bày một cái gì đó).

“He had angled for three other invitations before turning to Friocksheim as a last resource.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fish

The economic resources of Cape Verde are largely dependent on agriculture and fishing.

Nguồn lực kinh tế của Cape Verde chủ yếu phụ thuộc vào nông nghiệp và đánh cá.

Wikipedia contributors: Cape Verde
"But I have caught fish on both ebb and flood tides, captain," Charley objected.

“Nhưng tôi đã bắt được cá cả khi thủy triều lên và xuống, thưa thuyền trưởng,” Charley phản đối.

Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918: The Boy Chums Cruising in Florida Waters or, The Perils and Dangers of the Fishing Fleet, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Elsa cleaned the fish quickly and skillfully and then fried them in a pan over the coals.

Elsa làm sạch cá một cách nhanh chóng và khéo léo rồi chiên chúng trên chảo trên than.

Fitinghoff, Laura: Children of the moor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For example, a pond with its interaction between the water, micro- organisms, invertebrates, fish and amphibians could be defined as an ecosystem.

Ví dụ, một cái ao với sự tương tác giữa nước, vi sinh vật, động vật không xương sống, cá và động vật lưỡng cư có thể được định nghĩa là một hệ sinh thái.

Tác phẩm mở: FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems, Nguyên văn tác phẩm
The scenery was formed of silk with large irregular plaits imitating rocky anfractuosities on which shells, fish and large sea plants were painted.

Khung cảnh được tạo thành từ lụa với những dải tết lớn không đều mô phỏng các vết nứt bằng đá trên đó vẽ vỏ sò, cá và thực vật biển lớn.

Zola, Émile: The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We lived for a whole week on fish once, so sensitive did our minds become.
Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): The documents in the case, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Finally I started to pick up the register and the guy give me the fish eye and ast what he could do for me.
Lardner, Ring: The big town, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There must then be no mistake as to orientation of the fish.
Beebe, William: Jungle days, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fish

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fish” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The economic resources of Cape Verde are largely dependent on agriculture and fishing.”

Nguồn lực kinh tế của Cape Verde chủ yếu phụ thuộc vào nông nghiệp và đánh cá.

Nguồn: Wikipedia contributors: Cape Verde

“"But I have caught fish on both ebb and flood tides, captain," Charley objected.”

“Nhưng tôi đã bắt được cá cả khi thủy triều lên và xuống, thưa thuyền trưởng,” Charley phản đối.

Nguồn: Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918: The Boy Chums Cruising in Florida Waters or, The Perils and Dangers of the Fishing Fleet

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fish”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fish” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “fish”

Mục từ cốt lõi: fish: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fish”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fish” với tần suất cao:

1.666 lần trong kho sách
1.363 lần trong kho sách
573 lần trong kho sách
624 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fish”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fish”:

Đồng nghĩa:angle

“We lived for a whole week on fish once, so sensitive did our minds become.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fish”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪʃ/.

fish (danh từ): bất kỳ loài động vật có xương sống thủy sinh chủ yếu máu lạnh nào thường có vảy và thở bằng mang

Định nghĩa tiếng Anh: Any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

fish (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.666 lần trong kho sách

flying fish

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fish" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.363 lần trong kho sách

shell fish

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fish" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái573 lần trong kho sách

fish hooks

Nét nghĩa mở rộng: seek indirectly (thịt cá dùng làm thực phẩm)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“We lived for a whole week on _____ once, so sensitive did our minds become.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fish

We lived for a whole week on fish once, so sensitive did our minds become.

Nguồn: Sayers, Dorothy L. (Dorothy Leigh): The documents in the case

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Finally I started to pick up the register and the guy give me the _____ eye and ast what he could do for me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fish

Finally I started to pick up the register and the guy give me the fish eye and ast what he could do for me.

Nguồn: Lardner, Ring: The big town

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fish”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fish

Hỏi đáp trọng tâm

fish nghĩa là gì (meaning & definition)?

fish nghĩa là cá. fish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills.

Từ fish trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪʃ/.

Từ fish là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fish" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: fished; Số nhiều danh từ: fishes; Dạng V-ing: fishing.

Các nét nghĩa của từ fish theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ loài động vật có xương sống thủy sinh chủ yếu máu lạnh nào thường có vảy và thở bằng mang - Nét nghĩa 2 [A1]: thịt cá dùng làm thực phẩm - Nét nghĩa 3 [A1]: (chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở cung Song Ngư - Nét nghĩa 4 [A1]: tìm kiếm gián tiếp

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fish:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: fished; Số nhiều danh từ: fishes; Dạng V-ing: fishing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fish:

flying fish; shell fish; fish hooks; dried fish; fish pond

fish được dùng trong câu như thế nào?

We lived for a whole week on fish once, so sensitive did our minds become. (Dorothy L. Sayers, The documents in the case; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fish, mã đối chiếu EV-7AB9CFF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

fished, fishes, fishing