Câu tiếng Anh có từ “film”
711 câu thật có từ film hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: film nghĩa là phim ảnh. film là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ film
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Từ hay đi cùng film
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| film festival | 691 lần |
| feature film | 293 lần |
| documentary film | 141 lần |
| grossing film | 129 lần |
| animated film | 217 lần |
| cannes film | 116 lần |
| international film | 244 lần |
| film industry | 229 lần |
| film registry | 97 lần |
| film awards | 117 lần |
| thin film | 319 lần |
| photographic film | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ film
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ film trong kho câu?
- Kho câu có 711 câu có từ film hoặc các dạng của từ, trích từ 543 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ film xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ film gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ film?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ film: Quá khứ đơn (58 câu), Hiện tại hoàn thành (39 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.