Câu tiếng Anh có từ “fiddly”
11 câu thật có từ fiddly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiddly nghĩa là lắt nhắt, đòi hỏi sự tỉ mỉ khéo tay nên hơi khó thao tác. fiddly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: complicated, small, or awkward to handle and requiring close attention or dexterity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiddly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These have greater range but are much harder to develop and a bit fiddly on the calculator or to estimate by raw brain power.
Chúng có phạm vi rộng hơn nhưng khó phát triển hơn nhiều và hơi khó sử dụng trên máy tính hoặc ước tính bằng sức mạnh não bộ thô sơ.
Từ trong câu: fiddly, great, range, much, hard, develop, bit, calculator
«Mathematics for Chemistry/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88923 (bản sửa đổi 2680267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddly trong kho câu?
- Kho câu có 11 câu có từ fiddly hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiddly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddly: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.