far
trạng từ (adv)
Far có nghĩa là xa, nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: To a considerable degree.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fartrạng từ (adv)
To a considerable degree.
Nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •far away31.517 lần trong kho sách
- •far off20.213 lần trong kho sách
- •far beyond5.790 lần trong kho sách
- •far less5.516 lần trong kho sách
- •far better6.809 lần trong kho sách
- •far distant3.926 lần trong kho sách
- •far above4.957 lần trong kho sách
- •far greater3.407 lần trong kho sách
- •far endTừ vựng học thuật
- •far enoughTừ vựng học thuật
- •far belowTừ vựng học thuật
- •far westTừ vựng học thuật
- 2.fartính từ (adj)
Located at a great distance in time or space or degree.
Có một khoảng cách hoặc chiều dài đáng kể.
Trái nghĩa (OPP):near - 3.fartrạng từ (adv)
At or to or from a great distance in space.
Là động vật hoặc phương tiện ở bên phải hoặc ở bên phải của động vật hoặc phương tiện.
- 4.fartrạng từ (adv)
At or to a certain point or degree.
Ở một mức độ đáng kể.
- 5.fartính từ (adj)
Being of a considerable distance or length.
Tại hoặc đến hoặc từ một khoảng cách rất xa trong không gian.
- 6.fartính từ (adj)
Being the animal or vehicle on the right or being on the right side of an animal or vehicle.
Tại hoặc đến một điểm hoặc mức độ nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): far
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: far
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "far". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- far away
Even far away to the south upon the Atlas there are trees.
Belloc, Hilaire: Many cities
- far off
He heard her voice as from far off, for he was debating whether he would read her the “Sea Lyrics.”
Anh nghe thấy giọng nói của cô như từ xa, vì anh đang cân nhắc xem liệu anh có đọc cho cô nghe bài “Lời bài hát về biển” hay không.
London, Jack: Martin Eden
- far beyond
Local Landwehr formations found the task of delaying the Russians far beyond their power.
Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources
- far less
To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.
Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.
Harris, Joel Chandler: The Bishop and the Boogerman
- far better
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”
Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2)
- far distant
- far above
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.
Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.
Webster, Jean: The Wheat Princess
- far greater
- far end
As he spoke, Hotchkiss turned at the far end of the runway.
Khi anh ấy nói, Hotchkiss rẽ vào cuối đường băng.
Colton, Matthew M.: Frank Armstrong at College
- far enough
The recession of the tide allowed us to get far enough away from the face of the rocks to see the general effect.
Thủy triều rút cho phép chúng tôi đi đủ xa khỏi mặt đá để thấy được tác động chung.
MacDonald, George: The Seaboard Parish Volume 3
- far below
Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face.
Mái tóc dài của cô ấy (màu dương xỉ úa) xõa xuống quá đầu gối; một tấm màn gạc màu xanh lá cây che phần trên khuôn mặt của cô.
Gilchrist, Murray: The stone dragon and other tragic romances
- far west
Đồng nghĩa & Sắc thái: far
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "far" phân theo từng nét nghĩa (nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: far
“Far from creating a sense of solidarity, their crimes merely separate them and enable each to persecute the others.“Không hề tạo ra cảm giác đoàn kết, tội ác của họ chỉ đơn thuần chia cắt họ và tạo điều kiện cho mỗi người bức hại những người khác.
Notable platform lessons: supporting an integrated system is far easier than supporting a product of assembled parts from different vendors.Các bài học nền tảng đáng chú ý: hỗ trợ một hệ thống tích hợp dễ dàng hơn nhiều so với việc hỗ trợ một sản phẩm gồm các bộ phận được lắp ráp từ các nhà cung cấp khác nhau.
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.
No animals were to be seen but a few goats far away browsing among the rocks.Không có con vật nào được nhìn thấy ngoại trừ một vài con dê ở đằng xa đang gặm nhấm những tảng đá.
As he spoke, Hotchkiss turned at the far end of the runway.Khi anh ấy nói, Hotchkiss rẽ vào cuối đường băng.
That time seems quite close to me sometimes--and again sometimes far away--dismally, appallingly, far away!"Khoảng thời gian đó đôi khi rất gần với tôi - và đôi khi lại rất xa - một cách ảm đạm, kinh khủng, xa vời!"
Because optical spectroscopy is generally less expensive and has performance adequate for many tasks, it is far more common.Bởi vì quang phổ quang học thường ít tốn kém hơn và có hiệu suất phù hợp cho nhiều nhiệm vụ nên nó phổ biến hơn nhiều.
Đọc mở rộng theo CEFR: far
Từ vựng bậcA2→““Far from creating a sense of solidarity, their crimes merely separate them and enable each to persecute the others.”
“Không hề tạo ra cảm giác đoàn kết, tội ác của họ chỉ đơn thuần chia cắt họ và tạo điều kiện cho mỗi người bức hại những người khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII
“Notable platform lessons: supporting an integrated system is far easier than supporting a product of assembled parts from different vendors.”
Các bài học nền tảng đáng chú ý: hỗ trợ một hệ thống tích hợp dễ dàng hơn nhiều so với việc hỗ trợ một sản phẩm gồm các bộ phận được lắp ráp từ các nhà cung cấp khác nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Apple Inc./Disadvantages of closed hardware
Cấu trúc & Vận dụng: “far”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “far” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “far”
Mục từ cốt lõi: far: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “far”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “far” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “far”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “far”:
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Gợi ý luyện tập với “far”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
far (trạng từ): nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: To a considerable degree.
far (trạng từ (adv))
far away
“Even far away to the south upon the Atlas there are trees.”
far off
“He heard her voice as from far off, for he was debating whether he would read her the “Sea Lyrics.”” (Anh nghe thấy giọng nói của cô như từ xa, vì anh đang cân nhắc xem liệu anh có đọc cho cô nghe bài “Lời bài hát về biển” hay không.)
far beyond
“Local Landwehr formations found the task of delaying the Russians far beyond their power.”
“If not, you are very _____ from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: far
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“To such a master of his art as Mr Sugden, these toils would be lightened as _____ as their troublesome nature admitted.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: far
To such a master of his art as Mr Sugden, these toils would be lightened as far as their troublesome nature admitted.
Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. LXXXI, No. 496, February 1857.
Ứng dụng & Mở rộng: “far”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “far”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “far”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “far” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “far” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: far
Hỏi đáp trọng tâmfar nghĩa là gì (meaning & definition)?
far nghĩa là xa. far là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a considerable degree.
Từ far trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑɹ/.
Từ far là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "far" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: farther; Biến thể ngữ pháp: farthest.
Các nét nghĩa của từ far theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A2]: có một khoảng cách hoặc chiều dài đáng kể - Nét nghĩa 3 [A2]: là động vật hoặc phương tiện ở bên phải hoặc ở bên phải của động vật hoặc phương tiện - Nét nghĩa 4 [A2]: ở một mức độ đáng kể - Nét nghĩa 5 [A2]: tại hoặc đến hoặc từ một khoảng cách rất xa trong không gian - Nét nghĩa 6 [A2]: tại hoặc đến một điểm hoặc mức độ nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ far:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑɹ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: farther; Biến thể ngữ pháp: farthest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ far:
far away; far off; far beyond; far less; far better
far được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)