Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

far

trạng từ (adv)

A2
/ˈfɑɹ//ˈfɑɹ/
Biến thể:
farther
(Biến thể ngữ pháp)
farthest
(Biến thể ngữ pháp)

Far có nghĩa là xa, nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ.

Định nghĩa Anh - Anh: To a considerable degree.

Diễn đạt “nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian”:farA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fartrạng từ (adv)

    To a considerable degree.

    Nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ.

  2. 2.fartính từ (adj)

    Located at a great distance in time or space or degree.

    Có một khoảng cách hoặc chiều dài đáng kể.

    Trái nghĩa (OPP):near
  3. 3.fartrạng từ (adv)

    At or to or from a great distance in space.

    Là động vật hoặc phương tiện ở bên phải hoặc ở bên phải của động vật hoặc phương tiện.

  4. 4.fartrạng từ (adv)

    At or to a certain point or degree.

    Ở một mức độ đáng kể.

  5. 5.fartính từ (adj)

    Being of a considerable distance or length.

    Tại hoặc đến hoặc từ một khoảng cách rất xa trong không gian.

  6. 6.fartính từ (adj)

    Being the animal or vehicle on the right or being on the right side of an animal or vehicle.

    Tại hoặc đến một điểm hoặc mức độ nhất định.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): far

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: far

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "far". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • far away

    Even far away to the south upon the Atlas there are trees.

    Belloc, Hilaire: Many cities

  • far off

    He heard her voice as from far off, for he was debating whether he would read her the “Sea Lyrics.”

    Anh nghe thấy giọng nói của cô như từ xa, vì anh đang cân nhắc xem liệu anh có đọc cho cô nghe bài “Lời bài hát về biển” hay không.

    London, Jack: Martin Eden

  • far beyond

    Local Landwehr formations found the task of delaying the Russians far beyond their power.

    Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources

  • far less

    To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.

    Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.

    Harris, Joel Chandler: The Bishop and the Boogerman

  • far better

    You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”

    Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”

    Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2)

  • far distant
  • far above

    The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.

    Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.

    Webster, Jean: The Wheat Princess

  • far greater
  • far end

    As he spoke, Hotchkiss turned at the far end of the runway.

    Khi anh ấy nói, Hotchkiss rẽ vào cuối đường băng.

    Colton, Matthew M.: Frank Armstrong at College

  • far enough

    The recession of the tide allowed us to get far enough away from the face of the rocks to see the general effect.

    Thủy triều rút cho phép chúng tôi đi đủ xa khỏi mặt đá để thấy được tác động chung.

    MacDonald, George: The Seaboard Parish Volume 3

  • far below

    Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face.

    Mái tóc dài của cô ấy (màu dương xỉ úa) xõa xuống quá đầu gối; một tấm màn gạc màu xanh lá cây che phần trên khuôn mặt của cô.

    Gilchrist, Murray: The stone dragon and other tragic romances

  • far west
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: far

0 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "far" phân theo từng nét nghĩa (nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: far

“Far from creating a sense of solidarity, their crimes merely separate them and enable each to persecute the others.

“Không hề tạo ra cảm giác đoàn kết, tội ác của họ chỉ đơn thuần chia cắt họ và tạo điều kiện cho mỗi người bức hại những người khác.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII
Notable platform lessons: supporting an integrated system is far easier than supporting a product of assembled parts from different vendors.

Các bài học nền tảng đáng chú ý: hỗ trợ một hệ thống tích hợp dễ dàng hơn nhiều so với việc hỗ trợ một sản phẩm gồm các bộ phận được lắp ráp từ các nhà cung cấp khác nhau.

Tác phẩm mở: History of Apple Inc./Disadvantages of closed hardware
You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”

Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”

Lever, Charles: Barrington. Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.

Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.

Webster, Jean: The Wheat Princess, Nguyên văn tác phẩm
No animals were to be seen but a few goats far away browsing among the rocks.

Không có con vật nào được nhìn thấy ngoại trừ một vài con dê ở đằng xa đang gặm nhấm những tảng đá.

Holcombe, William H. (William Henry): In Both Worlds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As he spoke, Hotchkiss turned at the far end of the runway.

Khi anh ấy nói, Hotchkiss rẽ vào cuối đường băng.

Colton, Matthew M.: Frank Armstrong at College, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That time seems quite close to me sometimes--and again sometimes far away--dismally, appallingly, far away!"

Khoảng thời gian đó đôi khi rất gần với tôi - và đôi khi lại rất xa - một cách ảm đạm, kinh khủng, xa vời!"

Corelli, Marie: God's Good Man: A Simple Love Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Because optical spectroscopy is generally less expensive and has performance adequate for many tasks, it is far more common.

Bởi vì quang phổ quang học thường ít tốn kém hơn và có hiệu suất phù hợp cho nhiều nhiệm vụ nên nó phổ biến hơn nhiều.

Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Atomic spectroscopy, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: far

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “far” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

““Far from creating a sense of solidarity, their crimes merely separate them and enable each to persecute the others.”

“Không hề tạo ra cảm giác đoàn kết, tội ác của họ chỉ đơn thuần chia cắt họ và tạo điều kiện cho mỗi người bức hại những người khác.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII

“Notable platform lessons: supporting an integrated system is far easier than supporting a product of assembled parts from different vendors.”

Các bài học nền tảng đáng chú ý: hỗ trợ một hệ thống tích hợp dễ dàng hơn nhiều so với việc hỗ trợ một sản phẩm gồm các bộ phận được lắp ráp từ các nhà cung cấp khác nhau.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Apple Inc./Disadvantages of closed hardware

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “far”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “far” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “far”

Mục từ cốt lõi: far: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “far”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “far” với tần suất cao:

31.517 lần trong kho sách
20.213 lần trong kho sách
5.790 lần trong kho sách
5.516 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “far”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “far”:

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “far”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑɹ/.

far (trạng từ): nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ

Định nghĩa tiếng Anh: To a considerable degree.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

far (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi31.517 lần trong kho sách

far away

“Even far away to the south upon the Atlas there are trees.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm20.213 lần trong kho sách

far off

“He heard her voice as from far off, for he was debating whether he would read her the “Sea Lyrics.”” (Anh nghe thấy giọng nói của cô như từ xa, vì anh đang cân nhắc xem liệu anh có đọc cho cô nghe bài “Lời bài hát về biển” hay không.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.790 lần trong kho sách

far beyond

“Local Landwehr formations found the task of delaying the Russians far beyond their power.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If not, you are very _____ from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: far

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“To such a master of his art as Mr Sugden, these toils would be lightened as _____ as their troublesome nature admitted.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: far

To such a master of his art as Mr Sugden, these toils would be lightened as far as their troublesome nature admitted.

Nguồn: Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. LXXXI, No. 496, February 1857.

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “far”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: far

Hỏi đáp trọng tâm

far nghĩa là gì (meaning & definition)?

far nghĩa là xa. far là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a considerable degree.

Từ far trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑɹ/.

Từ far là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "far" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: farther; Biến thể ngữ pháp: farthest.

Các nét nghĩa của từ far theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: nằm ở một khoảng cách rất xa về thời gian, không gian hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A2]: có một khoảng cách hoặc chiều dài đáng kể - Nét nghĩa 3 [A2]: là động vật hoặc phương tiện ở bên phải hoặc ở bên phải của động vật hoặc phương tiện - Nét nghĩa 4 [A2]: ở một mức độ đáng kể - Nét nghĩa 5 [A2]: tại hoặc đến hoặc từ một khoảng cách rất xa trong không gian - Nét nghĩa 6 [A2]: tại hoặc đến một điểm hoặc mức độ nhất định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ far:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑɹ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: farther; Biến thể ngữ pháp: farthest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ far:

far away; far off; far beyond; far less; far better

far được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/far, mã đối chiếu EV-E7E0CE30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

farther, farthest