Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “exclude”
269 câu thật có từ exclude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exclude nghĩa là loại trừ. exclude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being included or considered or accepted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exclude
The Donut Ghost House is the first ghost house in Super Mario World, excluding secret levels.
Từ trong câu: donut, ghost, house, first, super, world, exclude, secret
«Super Mario World/Donut Plains/Donut Ghost House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425400 (bản sửa đổi 4299880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exclude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclude trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ exclude hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exclude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclude: Câu phủ định (46 câu), can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.