energy
danh từ (n)
- energies/ˈɛnɚdʒiz/
- (Số nhiều danh từ)
Energy có nghĩa là năng lượng, (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý.
Định nghĩa Anh - Anh: Forceful exertion.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.energydanh từ (n)
Forceful exertion.
(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý.
- •
The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.
Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •kinetic energy1.903 lần trong kho sách
- •energy stored1.443 lần trong kho sách
- •energy density1.308 lần trong kho sách
- •potential energy1.389 lần trong kho sách
- •renewable energy524 lần trong kho sách
- •amount of energy832 lần trong kho sách
- •energy levels505 lần trong kho sách
- •solar energy416 lần trong kho sách
- •nuclear energyTừ vựng học thuật
- •electrical energyTừ vựng học thuật
- •conservation of energyTừ vựng học thuật
- •total energyTừ vựng học thuật
- •
- 2.energydanh từ (n)
Enterprising or ambitious drive.
Nỗ lực mạnh mẽ.
- 3.energydanh từ (n)[physics]
A thermodynamic quantity equivalent to the capacity of a physical system to do work.
Động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng.
Đồng nghĩa (SYN):free energy
Từ nguyên học (Etymology): energy
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: energy
Họ từ của "energy" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: energetic: tính từ (adj).
sở hữu hoặc sử dụng hoặc thể hiện năng lượng
Henry was an energetic lad, always looking for a chance to make money.
Nguồn: Garis, Howard Roger: Dick Hamilton's Fortune; Or, The Stirring Doings of a Millionaire's Son
Cụm từ & Collocations: energy
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "energy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- kinetic energy
When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.
Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.
Wikipedia contributors: Hooke's law
- energy stored
- energy density
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.
Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.
Tác phẩm mở: Quizbank/Bell/152874216173
- potential energy
When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.
Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.
Wikipedia contributors: Hooke's law
- renewable energy
- amount of energy
Metabolic rate is the rate of metabolism, the amount of energy used by an animal per unit of time.
Tốc độ trao đổi chất là tốc độ trao đổi chất, lượng năng lượng mà động vật sử dụng trong một đơn vị thời gian.
Wikipedia contributors: Metabolic rate
- energy levels
- solar energy
The cost of generating electricity from solar energy is decreasing, making it a more affordable option.
Chi phí sản xuất điện từ năng lượng mặt trời đang giảm, khiến nó trở thành một lựa chọn hợp lý hơn.
Wikipedia contributors: Solar energy
- nuclear energy
Nuclear energy can be released by nuclear reactions in a machine called a nuclear reactor.
Wikipedia contributors: Nuclear power
- electrical energy
This energy might be chemical energy in gasoline or electrical energy in a battery.
Wikipedia contributors: Automobile
- conservation of energy
Lenz's law is also used to explain the law of conservation of energy.
Định luật Lenz còn được dùng để giải thích định luật bảo toàn năng lượng.
Tác phẩm mở: Physics Textbook/Lenz's Law
- total energy
Using this information estimated total energy expended per week during physical activity was calculated.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer
Đồng nghĩa & Sắc thái: energy
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "energy" phân theo từng nét nghĩa ((vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "vigor" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).
“The first essential to continued health and vigor is to start with a strong unblemished tree.”
Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "vigour" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).
“Meanwhile Tecumseh was pursuing his mission with determination and vigour.”
Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "zip" còn biểu thị: một số lượng không quan trọng).
“Then, Zip! out shoots about six inches of toad tongue and that fly's been asked in to dinner.”
Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "nỗ lực mạnh mẽ" (ngoài ra "push" còn biểu thị: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng).
“Yolande ran to put her foot on the travelling light, but he pushed her backwards.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "energy" khi diễn đạt nét nghĩa: nỗ lực mạnh mẽ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "energy" khi diễn đạt nét nghĩa: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng.
Câu dẫn chứng văn học: energy
The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.
This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
Lenz's law is also used to explain the law of conservation of energy.Định luật Lenz còn được dùng để giải thích định luật bảo toàn năng lượng.
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.
When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.
The cost of generating electricity from solar energy is decreasing, making it a more affordable option.Chi phí sản xuất điện từ năng lượng mặt trời đang giảm, khiến nó trở thành một lựa chọn hợp lý hơn.
The main source of energy, for all eco systems, is solar energy.Nguồn năng lượng chính cho tất cả các hệ sinh thái là năng lượng mặt trời.
Light energy is the kinetic energy of photons, the particles of light.Năng lượng ánh sáng là động năng của photon, các hạt ánh sáng.
Đọc mở rộng theo CEFR: energy
Từ vựng bậcB2→“The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.”
Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.
Nguồn: Tác phẩm mở: Materials Science and Engineering/List of Topics/Materials Science/Phase Diagrams
“This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.”
Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
Nguồn: Wikipedia contributors: Sun
Cấu trúc & Vận dụng: “energy”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “energy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “energy”
Họ từ liên kết: energetic: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “energy”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “energy” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “energy”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
energy (danh từ): (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý
Định nghĩa tiếng Anh: Forceful exertion.
energy (danh từ (n)) ↔ energetic
Họ từ trong dữ liệu: energetic: tính từ (adj)
kinetic energy
“When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.” (Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.)
energy stored
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "energy" trong câu.
energy density
“Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.” (Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.)
“Endued with great _____, he thus passed another period measured by one and twenty day.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: energy
Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18
“Vajradatta of mighty _____, struck with great force and pierced with these arrows in that fierce encounter, fell down on the Earth.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: energy
Vajradatta of mighty energy, struck with great force and pierced with these arrows in that fierce encounter, fell down on the Earth.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18
Ứng dụng & Mở rộng: “energy”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “energy”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “energy”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “energy” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “energy” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: energy
Hỏi đáp trọng tâmenergy nghĩa là gì (meaning & definition)?
energy nghĩa là năng lượng. energy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion.
Từ energy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnɚdʒi/.
Từ energy là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "energy" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: energies.
Các nét nghĩa của từ energy theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý (Ví dụ: “The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: nỗ lực mạnh mẽ - Nét nghĩa 3 [B2]: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ energy:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnɚdʒi/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: energies.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ energy:
kinetic energy; energy stored; energy density; potential energy; renewable energy
energy được dùng trong câu như thế nào?
Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day. (Kisari Mohan [Translator] Ganguli, The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)