Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

energy

danh từ (n)

B2
/ˈɛnɚdʒi//ˈɛnɚdʒi/
Biến thể:
energies/ˈɛnɚdʒiz/
(Số nhiều danh từ)

Energy có nghĩa là năng lượng, (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý.

Định nghĩa Anh - Anh: Forceful exertion.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.energydanh từ (n)

    Forceful exertion.

    (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý.

    • •

      The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.

      Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.

    Đồng nghĩa (SYN):vigor/vigour/zip
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.energydanh từ (n)

    Enterprising or ambitious drive.

    Nỗ lực mạnh mẽ.

    Đồng nghĩa (SYN):push/get-up-and-go
  3. 3.energydanh từ (n)[physics]

    A thermodynamic quantity equivalent to the capacity of a physical system to do work.

    Động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng.

    Đồng nghĩa (SYN):free energy
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): energy

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: energy

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "energy" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: energetic: tính từ (adj).

energetictính từ (adj)/ˌɛnɚˈdʒɛtɪk/

sở hữu hoặc sử dụng hoặc thể hiện năng lượng

•

Henry was an energetic lad, always looking for a chance to make money.

Nguồn: Garis, Howard Roger: Dick Hamilton's Fortune; Or, The Stirring Doings of a Millionaire's Son

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: energy

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "energy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • kinetic energy

    When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.

    Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.

    Wikipedia contributors: Hooke's law

  • energy stored
  • energy density

    Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.

    Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.

    Tác phẩm mở: Quizbank/Bell/152874216173

  • potential energy

    When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.

    Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.

    Wikipedia contributors: Hooke's law

  • renewable energy
  • amount of energy

    Metabolic rate is the rate of metabolism, the amount of energy used by an animal per unit of time.

    Tốc độ trao đổi chất là tốc độ trao đổi chất, lượng năng lượng mà động vật sử dụng trong một đơn vị thời gian.

    Wikipedia contributors: Metabolic rate

  • energy levels
  • solar energy

    The cost of generating electricity from solar energy is decreasing, making it a more affordable option.

    Chi phí sản xuất điện từ năng lượng mặt trời đang giảm, khiến nó trở thành một lựa chọn hợp lý hơn.

    Wikipedia contributors: Solar energy

  • nuclear energy

    Nuclear energy can be released by nuclear reactions in a machine called a nuclear reactor.

    Wikipedia contributors: Nuclear power

  • electrical energy

    This energy might be chemical energy in gasoline or electrical energy in a battery.

    Wikipedia contributors: Automobile

  • conservation of energy

    Lenz's law is also used to explain the law of conservation of energy.

    Định luật Lenz còn được dùng để giải thích định luật bảo toàn năng lượng.

    Tác phẩm mở: Physics Textbook/Lenz's Law

  • total energy

    Using this information estimated total energy expended per week during physical activity was calculated.

    Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: energy

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "energy" phân theo từng nét nghĩa ((vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "vigor" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).

“The first essential to continued health and vigor is to start with a strong unblemished tree.”

Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "vigour" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).

“Meanwhile Tecumseh was pursuing his mission with determination and vigour.”

Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "zip" còn biểu thị: một số lượng không quan trọng).

“Then, Zip! out shoots about six inches of toad tongue and that fly's been asked in to dinner.”

Đồng nghĩa với "energy" ở nét nghĩa "nỗ lực mạnh mẽ" (ngoài ra "push" còn biểu thị: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng).

“Yolande ran to put her foot on the travelling light, but he pushed her backwards.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "energy" khi diễn đạt nét nghĩa: nỗ lực mạnh mẽ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "energy" khi diễn đạt nét nghĩa: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: energy

The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.

Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.

Tác phẩm mở: Materials Science and Engineering/List of Topics/Materials Science/Phase Diagrams
This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.

Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

Wikipedia contributors: Sun, Nguyên văn tác phẩm
Lenz's law is also used to explain the law of conservation of energy.

Định luật Lenz còn được dùng để giải thích định luật bảo toàn năng lượng.

Tác phẩm mở: Physics Textbook/Lenz's Law, Nguyên văn tác phẩm
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.

Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.

Tác phẩm mở: Quizbank/Bell/152874216173, Nguyên văn tác phẩm
When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.

Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.

Wikipedia contributors: Hooke's law, Nguyên văn tác phẩm
The cost of generating electricity from solar energy is decreasing, making it a more affordable option.

Chi phí sản xuất điện từ năng lượng mặt trời đang giảm, khiến nó trở thành một lựa chọn hợp lý hơn.

Wikipedia contributors: Solar energy, Nguyên văn tác phẩm
The main source of energy, for all eco systems, is solar energy.

Nguồn năng lượng chính cho tất cả các hệ sinh thái là năng lượng mặt trời.

Tác phẩm mở: Listen and Learn Science/Environment, Nguyên văn tác phẩm
Light energy is the kinetic energy of photons, the particles of light.

Năng lượng ánh sáng là động năng của photon, các hạt ánh sáng.

Tác phẩm mở: Electricity and magnetism/Electrostatics/Potential Energy, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: energy

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “energy” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.”

Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.

Nguồn: Tác phẩm mở: Materials Science and Engineering/List of Topics/Materials Science/Phase Diagrams

“This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.”

Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

Nguồn: Wikipedia contributors: Sun

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “energy”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “energy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “energy”

Họ từ liên kết: energetic: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “energy”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “energy” với tần suất cao:

1.903 lần trong kho sách
1.443 lần trong kho sách
1.308 lần trong kho sách
1.389 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “energy”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “energy”:

Đồng nghĩa:vigorvigourzippush

“Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “energy”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnɚdʒi/.

energy (danh từ): (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý

Định nghĩa tiếng Anh: Forceful exertion.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

energy (danh từ (n)) ↔ energetic

Họ từ trong dữ liệu: energetic: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.903 lần trong kho sách

kinetic energy

“When it leaves the bow, the potential energy turns into kinetic energy.” (Khi nó rời khỏi mũi tàu, thế năng biến thành động năng.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.443 lần trong kho sách

energy stored

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "energy" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.308 lần trong kho sách

energy density

“Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.” (Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Endued with great _____, he thus passed another period measured by one and twenty day.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: energy

Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.

Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Vajradatta of mighty _____, struck with great force and pierced with these arrows in that fierce encounter, fell down on the Earth.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: energy

Vajradatta of mighty energy, struck with great force and pierced with these arrows in that fierce encounter, fell down on the Earth.

Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “energy”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: energy

Hỏi đáp trọng tâm

energy nghĩa là gì (meaning & definition)?

energy nghĩa là năng lượng. energy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion.

Từ energy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnɚdʒi/.

Từ energy là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "energy" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: energies.

Các nét nghĩa của từ energy theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý (Ví dụ: “The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: nỗ lực mạnh mẽ - Nét nghĩa 3 [B2]: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ energy:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnɚdʒi/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: energies.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ energy:

kinetic energy; energy stored; energy density; potential energy; renewable energy

energy được dùng trong câu như thế nào?

Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day. (Kisari Mohan [Translator] Ganguli, The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/energy, mã đối chiếu EV-427ACD5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

energies