energies
danh từ (n)
Energies có nghĩa là (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý (dạng biến thể ngữ pháp của "energy").
Định nghĩa Anh - Anh: Forceful exertion.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.energiesdanh từ (n)
Forceful exertion.
(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý.
- •
No, the energies did not depart as she started to her feet on hearing the last words--"a Christian priest!"
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •kinetic energy1.903 lần trong kho sách
- •energy stored1.443 lần trong kho sách
- •energy density1.308 lần trong kho sách
- •potential energy1.389 lần trong kho sách
- •renewable energy524 lần trong kho sách
- •amount of energy832 lần trong kho sách
- •
- 2.energiesdanh từ (n)
Enterprising or ambitious drive.
Nỗ lực mạnh mẽ.
- 3.energiesdanh từ (n)[physics]
A thermodynamic quantity equivalent to the capacity of a physical system to do work.
Động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng.
Từ nguyên học (Etymology): energies
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
energy ↔ energies
Mục từ "energies" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "energy" ((vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý).
Họ từ & Biến thể từ loại: energies
Họ từ của "energies" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: energy: danh từ (n), energetic: tính từ (adj).
đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý
Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18
sở hữu hoặc sử dụng hoặc thể hiện năng lượng
Henry was an energetic lad, always looking for a chance to make money.
Nguồn: Garis, Howard Roger: Dick Hamilton's Fortune; Or, The Stirring Doings of a Millionaire's Son
Cụm từ & Collocations: energies
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "energies". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- kinetic energy
- energy stored
- energy density
- potential energy
- renewable energy
- amount of energy
Đồng nghĩa & Sắc thái: energies
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "energies" phân theo từng nét nghĩa ((vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "energies" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "energy" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).
“Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.”
Đồng nghĩa với "energies" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "vigor" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).
“The first essential to continued health and vigor is to start with a strong unblemished tree.”
Đồng nghĩa với "energies" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "vigour" còn biểu thị: nỗ lực mạnh mẽ).
“Meanwhile Tecumseh was pursuing his mission with determination and vigour.”
Đồng nghĩa với "energies" ở nét nghĩa "(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý" (ngoài ra "zip" còn biểu thị: một số lượng không quan trọng).
“Then, Zip! out shoots about six inches of toad tongue and that fly's been asked in to dinner.”
Đồng nghĩa với "energies" ở nét nghĩa "nỗ lực mạnh mẽ" (ngoài ra "push" còn biểu thị: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng).
“Yolande ran to put her foot on the travelling light, but he pushed her backwards.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "energies" khi diễn đạt nét nghĩa: nỗ lực mạnh mẽ.
Câu dẫn chứng văn học: energies
The markings on the phase diagram show the points where the free energy is non-analytic.Các dấu hiệu trên sơ đồ pha cho thấy các điểm mà năng lượng tự do không thể phân tích được.
Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.Vajradatta of mighty energy, struck with great force and pierced with these arrows in that fierce encounter, fell down on the Earth.By imparting this velocity to the water it gives it sufficient energy to throw open the check valves and enter the boiler against high pressure.Spurred by hunger, by danger, by revenge, he can exert himself energetically for a time; but his energy is spasmodic.He possessed great native talent, indomitable energy, industry and perseverance.Twelve years later the standard of honesty was unimpaired, and the British officers had imparted energy and activity into Egyptians of all ranks.The divinity Kikeron, the synonym for life, light and action, or energy, was believed to be the first factor of the universe.Đọc mở rộng theo CEFR: energies
Từ vựng bậcB2→“Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day.”
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18
“Vajradatta of mighty energy, struck with great force and pierced with these arrows in that fierce encounter, fell down on the Earth.”
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18
Cấu trúc & Vận dụng: “energies”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “energies” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “energies”
Dữ liệu từ nguyên: energy ↔ energies
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “energies”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “energies” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “energies”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
energies (danh từ): (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý
Định nghĩa tiếng Anh: Forceful exertion.
energy ↔ energies
Họ từ trong dữ liệu: energy: danh từ (n), energetic: tính từ (adj)
kinetic energy
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "energies" trong câu.
energy stored
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "energies" trong câu.
energy density
Nét nghĩa mở rộng: enterprising or ambitious drive (nỗ lực mạnh mẽ)
“No, the _____ did not depart as she started to her feet on hearing the last words--"a Christian priest!"”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: energies
No, the energies did not depart as she started to her feet on hearing the last words--"a Christian priest!"
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 07, April 1868 to September, 1868
Ứng dụng & Mở rộng: “energies”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “energies”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “energies”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “energies” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “energies” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: energies
Hỏi đáp trọng tâmenergies nghĩa là gì (meaning & definition)?
energies (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛnɚdʒiz/) có nghĩa là (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý (dạng biến thể ngữ pháp của "energy"). forceful exertion
Từ energies trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛnɚdʒiz/; US /ˈɛnɚdʒiz/.
Từ energies là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "energies" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ energies theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: (vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lý (Ví dụ: “No, the energies did not depart as she started to her feet on hearing the last words--"a Christian priest!"”) - Nét nghĩa 2 [B2]: nỗ lực mạnh mẽ - Nét nghĩa 3 [B2]: động lực táo bạo hoặc đầy tham vọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ energies:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛnɚdʒiz/; US /ˈɛnɚdʒiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ energies:
kinetic energy; energy stored; energy density; potential energy; renewable energy
energies được dùng trong câu như thế nào?
Endued with great energy, he thus passed another period measured by one and twenty day. (Kisari Mohan [Translator] Ganguli, The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 4 Books 13, 14, 15, 16, 17 and 18; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)