Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “employ”

1.142 câu thật có từ employ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: employ nghĩa là tuyển dụng. employ là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ employ

Danh sách câu dẫn chứng (1.141 câu)

  • You are very right in supposing how my money would be spent—some of it, at least—my loose cash would certainly be employed in improving my collection of music and books.”

    Từ trong câu: cash, collection, loose, right, suppose, money, spend, least

    Jane Austen, Sense and Sensibility · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng employ nằm ở trang từ điển: employ đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ employ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employ trong kho câu?
Kho câu có 1.142 câu có từ employ hoặc các dạng của từ, trích từ 790 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ employ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employ gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 410 câu, rồi Bậc B2 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.