doubt
danh từ (n)
Doubt có nghĩa là nghi ngờ, trạng thái không chắc chắn về điều gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: The state of being unsure of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.doubtdanh từ (n)
The state of being unsure of something.
Trạng thái không chắc chắn về điều gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •doubt whether9.525 lần trong kho sách
- •beyond a doubt1.830 lần trong kho sách
- •slightest doubt1.093 lần trong kho sách
- •beyond doubt1.443 lần trong kho sách
- •doubt about6.179 lần trong kho sách
- •doubt whatever1.146 lần trong kho sách
- •little doubt4.794 lần trong kho sách
- •reason to doubt1.079 lần trong kho sách
- •least doubtTừ vựng học thuật
- 2.doubtđộng từ (v)
Consider unlikely or have doubts about.
Sự không chắc chắn về sự thật hoặc tính thực tế hoặc sự tồn tại của một cái gì đó.
- 3.doubtdanh từ (n)
Uncertainty about the truth or factuality or existence of something.
Coi là không thể hoặc có nghi ngờ về.
- 4.doubtđộng từ (v)
Lack confidence in or have doubts about.
Thiếu tự tin hoặc nghi ngờ về.
Từ nguyên học (Etymology): doubt
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: doubt
Họ từ của "doubt" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: doubtful: tính từ (adj).
mở ra sự nghi ngờ hoặc nghi ngờ
It is doubtful if “exercitatissima” is the correct reading; and if it is, its precise meaning has yet to be ascertained.
Nguồn: Pliny, the Elder, 24?-79: The Natural History of Pliny, Volume 2 (of 6)
Cụm từ & Collocations: doubt
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "doubt". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- doubt whether
I confess I was very much in doubt whether you would understand the urgency of my message at such short notice.
Belloc, Hilaire: The green overcoat
- beyond a doubt
But beyond a doubt a large factor in their friendliness was gratitude for the work that Bourne and Treat had done for them.
Kittredge, Henry Crocker: Cape Cod
- slightest doubt
- beyond doubt
I should say beyond doubt that it contained a considerable proportion of free hydrogen.
Doyle, Arthur Conan: The Lost World
- doubt about
Yet a man it was, I could no longer be in doubt about that.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- doubt whatever
The lady has no doubt whatever of Mr Twemlow’s compliance when he hears her name.
Dickens, Charles: Our Mutual Friend
- little doubt
Now R S T be quick about Or worse will follow there's little doubt.
Spyri, Johanna: Heidi
- reason to doubt
The Arabs still call these reservoirs the pools of Solomon, nor is there any reason to doubt the tradition.
Người Ả Rập vẫn gọi những hồ chứa này là hồ Solomon, cũng không có lý do gì để nghi ngờ truyền thống này.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield: Tancred; Or, The New Crusade
- least doubt
Đồng nghĩa & Sắc thái: doubt
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "doubt" phân theo từng nét nghĩa (trạng thái không chắc chắn về điều gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "doubt" ở nét nghĩa "trạng thái không chắc chắn về điều gì đó" (ngoài ra "uncertainty" còn biểu thị: không ổn định hoặc nghi ngờ hoặc phụ thuộc vào cơ hội).
“The dangers of drought in the long dry seasons particularly increase the uncertainties of agriculture in regions naturally arid.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "doubt" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái không chắc chắn về điều gì đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "doubt" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái không chắc chắn về điều gì đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "doubt" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái không chắc chắn về điều gì đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "doubt" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái không chắc chắn về điều gì đó.
Câu dẫn chứng văn học: doubt
I had no doubt of that whatever; it was that which racked me.Tôi không nghi ngờ gì về điều đó; chính điều đó đã làm tôi đau khổ.
The Arabs still call these reservoirs the pools of Solomon, nor is there any reason to doubt the tradition.Người Ả Rập vẫn gọi những hồ chứa này là hồ Solomon, cũng không có lý do gì để nghi ngờ truyền thống này.
You no doubt thought me a little abrupt in running away with you from your retirement at a moment’s notice?”Chắc chắn anh nghĩ tôi hơi đột ngột khi cùng anh bỏ trốn khỏi việc nghỉ hưu bất cứ lúc nào được báo trước phải không?”
He had quartered himself, as usual, at the superintendent's, and this fact was no doubt one reason for his exuberant spirits.Như thường lệ, anh ta đã tự mình đóng quân tại nhà ông giám đốc, và sự thật này chắc chắn là một lý do khiến tinh thần phấn chấn của anh ta trở nên phấn chấn.
Where the accused denies the statement, the voir dire is not to determine whether the statement was actually made beyond a reasonable doubt.Trong trường hợp bị cáo phủ nhận lời khai, người tố cáo không được phép xác định liệu lời khai đó có thực sự được đưa ra sau khi có sự nghi ngờ hợp lý hay không.
No doubt this same spider, indolently watchful in his web, had waxed plump and round through too much feeding and too little exercise.Không còn nghi ngờ gì nữa, chính con nhện này, lười biếng canh chừng mạng nhện của mình, đã trở nên tròn trịa và đầy đặn do ăn quá nhiều và vận động quá ít.
Thus, like all who doubt, I brushed aside sentiment and reason to dispute with facts, to attach myself to the letter and dissect my love.Vì vậy, giống như tất cả những người hay nghi ngờ, tôi gạt bỏ tình cảm và lý trí để tranh cãi với sự thật, để gắn mình vào lá thư và mổ xẻ tình yêu của mình.
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.Đọc mở rộng theo CEFR: doubt
Từ vựng bậcA2→The Marathon Runner's Goal
Từ 'doubt' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.
“Though months of rigorous training tested her mental endurance, she never doubted her ability to finish.”
Dù nhiều tháng tập luyện nghiêm ngặt thử thách sức bền tinh thần, cô chưa từng nghi ngờ năng lực cán đích của mình.
“I had no doubt of that whatever; it was that which racked me.”
Tôi không nghi ngờ gì về điều đó; chính điều đó đã làm tôi đau khổ.
Nguồn: Marsh, Richard: The Magnetic Girl
“The Arabs still call these reservoirs the pools of Solomon, nor is there any reason to doubt the tradition.”
Người Ả Rập vẫn gọi những hồ chứa này là hồ Solomon, cũng không có lý do gì để nghi ngờ truyền thống này.
Nguồn: Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield: Tancred; Or, The New Crusade
Cấu trúc & Vận dụng: “doubt”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “doubt” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “doubt”
Họ từ liên kết: doubtful: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “doubt”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “doubt” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “doubt”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “doubt”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “doubt”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
doubt (danh từ): trạng thái không chắc chắn về điều gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: The state of being unsure of something.
doubt (danh từ (n)) ↔ doubtful
Họ từ trong dữ liệu: doubtful: tính từ (adj)
doubt whether
“I confess I was very much in doubt whether you would understand the urgency of my message at such short notice.”
beyond a doubt
“But beyond a doubt a large factor in their friendliness was gratitude for the work that Bourne and Treat had done for them.”
slightest doubt
Nét nghĩa mở rộng: consider unlikely or have doubts about (sự không chắc chắn về sự thật hoặc tính thực tế hoặc sự tồn tại của một cái gì đó)
“In this preliminary process, no _____, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: doubt
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“No _____ she was right; but her arguments vexed me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: doubt
No doubt she was right; but her arguments vexed me.
Nguồn: Allen, Grant: The type-writer girl
Ứng dụng & Mở rộng: “doubt”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “doubt”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “doubt”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “doubt” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “doubt” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: doubt
Hỏi đáp trọng tâmdoubt nghĩa là gì (meaning & definition)?
doubt nghĩa là nghi ngờ. doubt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unsure of something.
Từ doubt trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊt/.
Từ doubt là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "doubt" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: doubted; Dạng V-ing: doubting; Số nhiều danh từ: doubts.
Các nét nghĩa của từ doubt theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: trạng thái không chắc chắn về điều gì đó - Nét nghĩa 2 [A2]: sự không chắc chắn về sự thật hoặc tính thực tế hoặc sự tồn tại của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A2]: coi là không thể hoặc có nghi ngờ về - Nét nghĩa 4 [A2]: thiếu tự tin hoặc nghi ngờ về
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ doubt:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdaʊt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: doubted; Dạng V-ing: doubting; Số nhiều danh từ: doubts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ doubt:
doubt whether; beyond a doubt; slightest doubt; beyond doubt; doubt about
doubt được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)