Câu tiếng Anh có từ “disaster”
319 câu thật có từ disaster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disaster nghĩa là thảm họa. disaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme (usually irremediable) ruin and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disaster
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Following this natural disaster, a world war broke out, claiming many lives.
Từ trong câu: disaster, natural, follow, world, war, break, out, claim
«Tolcsva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173911 (bản sửa đổi 10181991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disaster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disaster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disaster trong kho câu?
- Kho câu có 319 câu có từ disaster hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disaster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disaster gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disaster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disaster: Câu phủ định (32 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.