Câu tiếng Anh có từ “describe”
2.757 câu thật có từ describe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: describe nghĩa là mô tả. describe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a description of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ describe
Danh sách câu dẫn chứng (150 câu)
Từ hay đi cùng describe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formula describe | 2.053 lần |
| describe the electric | 2.048 lần |
| impossible to describe | 1.297 lần |
| attempt to describe | 862 lần |
| cannot describe | 1.307 lần |
| used to describe | 1.362 lần |
| describe above | 1.076 lần |
| briefly describe | 361 lần |
| difficult to describe | 569 lần |
| describe in detail | 325 lần |
| accurately describe | 287 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ describe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ describe trong kho câu?
- Kho câu có 2.757 câu có từ describe hoặc các dạng của từ, trích từ 2.108 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ describe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ describe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 879 câu, rồi Bậc B1 với 608 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ describe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ describe: can và could (287 câu), Quá khứ đơn (285 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (267 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.