Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delightful”

423 câu thật có từ delightful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delightful nghĩa là thú vị. delightful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleasing or entertaining. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delightful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Made him call out five times before I answered, just for fun; got up and helped him; delightful to get into bed again.

    Từ trong câu: again, time, answer, bed, help, call, times, fun

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng delightful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delightful sensation151 lần
perfectly delightful276 lần
delightful prospect153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delightful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delightful trong kho câu?
Kho câu có 423 câu có từ delightful hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delightful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delightful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delightful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delightful: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.