Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deer”

272 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deer

Danh sách câu dẫn chứng (272 câu)

    Từ hay đi cùng deer

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    fallow deer257 lần
    deer skin610 lần
    herd of deer268 lần
    rein deer216 lần
    deer stalking165 lần
    mule deer212 lần
    deer skins228 lần
    tailed deer133 lần
    moose deer132 lần
    musk deer119 lần
    hunted deer163 lần
    herds of deer130 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
    Kho câu có 272 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.