E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deed”

328 câu thật có từ deed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deed nghĩa là chứng thư. deed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We become kind by doing kind deeds, self-controlled by exercising self-control.

    Từ trong câu: deed, become, kind, do, self, control, exercise

    «Instructional design/Affective behaviors/Character Education - Back in Style», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33178 (bản sửa đổi 1879162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heroic deed611 lần
  • title deed842 lần
  • evil deed1.101 lần
  • bloody deed346 lần
  • deed of violence407 lần
  • deed of gift385 lần
  • foul deed279 lần
  • noble deed623 lần
  • brave deed468 lần
  • daring deed283 lần
  • gallant deed282 lần
  • wicked deed291 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deed trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ deed hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deed: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.