Câu tiếng Anh có từ “deed”
328 câu thật có từ deed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deed nghĩa là chứng thư. deed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deed
We become kind by doing kind deeds, self-controlled by exercising self-control.
Từ trong câu: deed, become, kind, do, self, control, exercise
«Instructional design/Affective behaviors/Character Education - Back in Style», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33178 (bản sửa đổi 1879162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deed trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ deed hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deed: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.