Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

country

danh từ (n)

A2
/ˈkʌntɹi//ˈkʌntɹi/
Biến thể:
countries/ˈkʌntɹiz/
(Số nhiều danh từ)

Country có nghĩa là đất nước, một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.

Định nghĩa Anh - Anh: A politically organized body of people under a single government.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.countrydanh từ (n)

    A politically organized body of people under a single government.

    Một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.

    • •

      This shows when one travels around the country and listens to people speak.

      Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.countrydanh từ (n)

    The territory occupied by a nation.

    Lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia.

    Đồng nghĩa (SYN):state/land
  3. 3.countrydanh từ (n)

    The people who live in a nation or country.

    Những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước.

    Đồng nghĩa (SYN):nation/land
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): country

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: country

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "country". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • native country
  • whole country

    “There are sixteen of us on the Plain, and the whole country is reared.”

    Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman

  • foreign country

    It is like a journey into a foreign country--which, after all, is exactly what it is.

    Browne, Douglas G. (Douglas Gordon): The tank in action

  • surrounding country

    Invitations to this barbecue had been sent hundreds of miles throughout the surrounding country.

    Barr, Amelia E.: Remember the Alamo

  • open country
  • across the country

    As a candidate, Dean mobilized support from across the country in his Dean for America campaign, using the Internet as a medium for organizing fundraising.

    Với tư cách là một ứng cử viên, Dean đã huy động sự ủng hộ từ khắp đất nước trong chiến dịch Dean for America của mình, sử dụng Internet làm phương tiện để tổ chức gây quỹ.

    Tác phẩm mở: Howard Dean elected chairman of U.S. Democrats

  • throughout the country

    It was an unexceptional fashion throughout the country to reduce all clothing to a minimum.

    Đó là một thời trang đặc biệt trên khắp đất nước để giảm thiểu tất cả quần áo.

    Baker, Samuel White, Sir: Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America — Volume 1

  • country house

    Kencote is the only country house I know where there isn't a dog indoors.

    Marshall, Archibald: The Eldest Son

  • developing country
  • low country
  • country people

    "She isn't upstairs," she said, at her bluntest, as country people are when embarrassed.

    Howells, William Dean: The Rise of Silas Lapham

  • country gentleman
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: country

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "country" phân theo từng nét nghĩa (một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "country" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "state" còn biểu thị: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một trong những khu hành chính cấu thành của một quốc gia).

“As the one is matter in a solid, so the other is matter in a fluid state.”

Đồng nghĩa với "country" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "nation" còn biểu thị: những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước).

“It is a mistake that the possession of fire-arms render wars more bloody, and nations more eager to engage in them.”

Đồng nghĩa với "country" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).

“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”

Đồng nghĩa với "country" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "commonwealth" còn biểu thị: tên chính thức của một số tiểu bang ở Hoa Kỳ (Massachusetts và Pennsylvania và Virginia và Kentucky) và các vùng lãnh thổ liên quan (Puerto Rico)).

“The contrary, whereunto is prolongation of magistracy, which, trashing the wheel of rotation, destroys the life or natural motion of a commonwealth.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "country" khi diễn đạt nét nghĩa: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.

Đồng nghĩa trực tiếp với "country" khi diễn đạt nét nghĩa: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: country

In sum, the continuing march of Internet governance threatens to leave behind developing countries.

Tóm lại, việc quản trị Internet tiếp tục có nguy cơ khiến các nước đang phát triển bị bỏ lại phía sau.

Tác phẩm mở: Internet Governance/Preface, Nguyên văn tác phẩm
Many people from this area migrate to Gulf countries to find jobs as unskilled labourers.

Nhiều người từ khu vực này di cư đến các nước vùng Vịnh để tìm việc làm lao động phổ thông.

Wikipedia contributors: Boinpalle, Nguyên văn tác phẩm
This shows when one travels around the country and listens to people speak.

Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.

Tác phẩm mở: Cultural Anthropology/Communication and Language, Nguyên văn tác phẩm
The people who have ruined Britain would leave this country in the same rotten position."

Những kẻ đã hủy hoại nước Anh sẽ rời bỏ đất nước này trong tình trạng thối nát tương tự.”

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes, Nguyên văn tác phẩm
It was an unexceptional fashion throughout the country to reduce all clothing to a minimum.

Đó là một thời trang đặc biệt trên khắp đất nước để giảm thiểu tất cả quần áo.

Baker, Samuel White, Sir: Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Today many countries and groups of people have different ways of heating and using a sauna.

Ngày nay, nhiều quốc gia và nhóm người có những cách sưởi ấm và sử dụng phòng tắm hơi khác nhau.

Wikipedia contributors: Sauna, Nguyên văn tác phẩm
International banks attempt to control economically to the policy of whole countries.

Các ngân hàng quốc tế nỗ lực kiểm soát kinh tế đối với chính sách của cả nước.

Tác phẩm mở: Interesting social sciences/My theory of interrelations between social conflict and social control, Nguyên văn tác phẩm
“I saw there a country which has no overshadowing Mother Church, and yet the people survive.

“Tôi thấy ở đó một đất nước không có Mẹ Giáo Hội che phủ, nhưng người dân vẫn tồn tại.

Twain, Mark: The Innocents Abroad, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: country

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “country” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“In sum, the continuing march of Internet governance threatens to leave behind developing countries.”

Tóm lại, việc quản trị Internet tiếp tục có nguy cơ khiến các nước đang phát triển bị bỏ lại phía sau.

Nguồn: Tác phẩm mở: Internet Governance/Preface

“Many people from this area migrate to Gulf countries to find jobs as unskilled labourers.”

Nhiều người từ khu vực này di cư đến các nước vùng Vịnh để tìm việc làm lao động phổ thông.

Nguồn: Wikipedia contributors: Boinpalle

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “country”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “country” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “country”

Mục từ cốt lõi: country: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “country”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “country” với tần suất cao:

3.089 lần trong kho sách
5.012 lần trong kho sách
2.694 lần trong kho sách
2.282 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “country”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “country”:

“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “country”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌntɹi/.

country (danh từ): một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất

Định nghĩa tiếng Anh: A politically organized body of people under a single government.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

country (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.089 lần trong kho sách

native country

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "country" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.012 lần trong kho sách

whole country

““There are sixteen of us on the Plain, and the whole country is reared.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.694 lần trong kho sách

foreign country

“It is like a journey into a foreign country--which, after all, is exactly what it is.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He liked the Essex _____; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: country

He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.

Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Then the Persians besieged their town and laid waste their _____ till the men of Carystus agreed to do as had been required of them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: country

Then the Persians besieged their town and laid waste their country till the men of Carystus agreed to do as had been required of them.

Nguồn: Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “country”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: country

Hỏi đáp trọng tâm

country nghĩa là gì (meaning & definition)?

country nghĩa là đất nước. country là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politically organized body of people under a single government.

Từ country trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌntɹi/.

Từ country là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "country" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: countries.

Các nét nghĩa của từ country theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (Ví dụ: “This shows when one travels around the country and listens to people speak.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia - Nét nghĩa 3 [A2]: những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ country:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌntɹi/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: countries.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ country:

native country; whole country; foreign country; surrounding country; open country

country được dùng trong câu như thế nào?

He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street. (G. D. H. Cole, The man from the river; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/country, mã đối chiếu EV-6C3264D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

countries