countries
danh từ (n)
Countries có nghĩa là một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (dạng biến thể ngữ pháp của "country").
Định nghĩa Anh - Anh: A politically organized body of people under a single government.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.countriesdanh từ (n)
A politically organized body of people under a single government.
Một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.
- •
Several races of the honey-bee have been developed in different countries.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •native country3.089 lần trong kho sách
- •whole country5.012 lần trong kho sách
- •foreign country2.694 lần trong kho sách
- •surrounding country2.282 lần trong kho sách
- •open country2.913 lần trong kho sách
- •across the country2.389 lần trong kho sách
- •
- 2.countriesdanh từ (n)
The territory occupied by a nation.
Lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia.
- 3.countriesdanh từ (n)
The people who live in a nation or country.
Những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước.
Từ nguyên học (Etymology): countries
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
country ↔ countries
Mục từ "countries" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "country" (một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất).
Họ từ & Biến thể từ loại: countries
Họ từ của "countries" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: country: danh từ (n).
một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất
He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river
Cụm từ & Collocations: countries
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "countries". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- native country
- whole country
- foreign country
It is like a journey into a foreign country--which, after all, is exactly what it is.
Browne, Douglas G. (Douglas Gordon): The tank in action
- surrounding country
- open country
- across the country
Đồng nghĩa & Sắc thái: countries
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "countries" phân theo từng nét nghĩa (một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "country" còn biểu thị: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia).
“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”
Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "state" còn biểu thị: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một trong những khu hành chính cấu thành của một quốc gia).
“As the one is matter in a solid, so the other is matter in a fluid state.”
Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "nation" còn biểu thị: những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước).
“It is a mistake that the possession of fire-arms render wars more bloody, and nations more eager to engage in them.”
Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).
“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "commonwealth" còn biểu thị: tên chính thức của một số tiểu bang ở Hoa Kỳ (Massachusetts và Pennsylvania và Virginia và Kentucky) và các vùng lãnh thổ liên quan (Puerto Rico)).
“The contrary, whereunto is prolongation of magistracy, which, trashing the wheel of rotation, destroys the life or natural motion of a commonwealth.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "countries" khi diễn đạt nét nghĩa: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.
Câu dẫn chứng văn học: countries
He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.Then the Persians besieged their town and laid waste their country till the men of Carystus agreed to do as had been required of them.The official language in all parts of the country shall be Arabic.He fought on the harder against the foe of his country.Several races of the honey-bee have been developed in different countries.Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.“Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”'And he used to live in your part of the country,' Lilla went on, 'but as you haven't lived there for years--' she sighed.Đọc mở rộng theo CEFR: countries
Từ vựng bậcA2→“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river
“Then the Persians besieged their town and laid waste their country till the men of Carystus agreed to do as had been required of them.”
Nguồn: Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars
Cấu trúc & Vận dụng: “countries”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “countries” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “countries”
Dữ liệu từ nguyên: country ↔ countries
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “countries”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “countries” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “countries”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “countries”:
Gợi ý luyện tập với “countries”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
countries (danh từ): một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất
Định nghĩa tiếng Anh: A politically organized body of people under a single government.
country ↔ countries
Họ từ trong dữ liệu: country: danh từ (n)
native country
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "countries" trong câu.
whole country
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "countries" trong câu.
foreign country
“It is like a journey into a foreign country--which, after all, is exactly what it is.”
“Several races of the honey-bee have been developed in different _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: countries
Several races of the honey-bee have been developed in different countries.
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: How to keep bees
Ứng dụng & Mở rộng: “countries”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “countries”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “countries”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “countries” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “countries” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: countries
Hỏi đáp trọng tâmcountries nghĩa là gì (meaning & definition)?
countries (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkʌntɹiz/) có nghĩa là một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (dạng biến thể ngữ pháp của "country"). a politically organized body of people under a single government
Từ countries trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌntɹiz/; US /ˈkʌntɹiz/.
Từ countries là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "countries" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ countries theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (Ví dụ: “Several races of the honey-bee have been developed in different countries.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia - Nét nghĩa 3 [A2]: những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ countries:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌntɹiz/; US /ˈkʌntɹiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ countries:
native country; whole country; foreign country; surrounding country; open country
countries được dùng trong câu như thế nào?
He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street. (G. D. H. Cole, The man from the river; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)