Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

countries

danh từ (n)

A2
/ˈkʌntɹiz//ˈkʌntɹiz/

Countries có nghĩa là một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (dạng biến thể ngữ pháp của "country").

Định nghĩa Anh - Anh: A politically organized body of people under a single government.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.countriesdanh từ (n)

    A politically organized body of people under a single government.

    Một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.

    • •

      Several races of the honey-bee have been developed in different countries.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.countriesdanh từ (n)

    The territory occupied by a nation.

    Lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia.

    Đồng nghĩa (SYN):country/state/land
  3. 3.countriesdanh từ (n)

    The people who live in a nation or country.

    Những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước.

    Đồng nghĩa (SYN):country/nation/land
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): countries

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

country ↔ countries

Mục từ "countries" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "country" (một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: countries

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "countries" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: country: danh từ (n).

countrydanh từ (n)/ˈkʌntɹi/

một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất

•

He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.

Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: countries

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "countries". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • native country
  • whole country
  • foreign country

    It is like a journey into a foreign country--which, after all, is exactly what it is.

    Browne, Douglas G. (Douglas Gordon): The tank in action

  • surrounding country
  • open country
  • across the country
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: countries

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "countries" phân theo từng nét nghĩa (một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "country" còn biểu thị: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia).

“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”

Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "state" còn biểu thị: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một trong những khu hành chính cấu thành của một quốc gia).

“As the one is matter in a solid, so the other is matter in a fluid state.”

Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "nation" còn biểu thị: những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước).

“It is a mistake that the possession of fire-arms render wars more bloody, and nations more eager to engage in them.”

Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "land" còn biểu thị: mảnh đất nơi có bất động sản).

“The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”

Đồng nghĩa với "countries" ở nét nghĩa "một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất" (ngoài ra "commonwealth" còn biểu thị: tên chính thức của một số tiểu bang ở Hoa Kỳ (Massachusetts và Pennsylvania và Virginia và Kentucky) và các vùng lãnh thổ liên quan (Puerto Rico)).

“The contrary, whereunto is prolongation of magistracy, which, trashing the wheel of rotation, destroys the life or natural motion of a commonwealth.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "countries" khi diễn đạt nét nghĩa: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: countries

He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.
Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then the Persians besieged their town and laid waste their country till the men of Carystus agreed to do as had been required of them.
Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The official language in all parts of the country shall be Arabic.
Blunt, Wilfrid Scawen: Gordon at Khartoum, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He fought on the harder against the foe of his country.
Pearse, Padraic: Collected works of Padraic H. Pearse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Several races of the honey-bee have been developed in different countries.
Comstock, Anna Botsford: How to keep bees, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Don’t be surprized at anything you see, Ike, ’cause they say this Western country is changing every day.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): No wonder, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'And he used to live in your part of the country,' Lilla went on, 'but as you haven't lived there for years--' she sighed.
Young, E. H. (Emily Hilda): Miss Mole, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: countries

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “countries” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”

Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river

“Then the Persians besieged their town and laid waste their country till the men of Carystus agreed to do as had been required of them.”

Nguồn: Church, Alfred John, 1829-1912 [Translator]: Stories of the Persian wars

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “countries”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “countries” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “countries”

Dữ liệu từ nguyên: country ↔ countries

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “countries”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “countries” với tần suất cao:

3.089 lần trong kho sách
5.012 lần trong kho sách
2.694 lần trong kho sách
2.282 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “countries”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “countries”:

Đồng nghĩa:countrystatenationland

“He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “countries”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌntɹiz/; US /ˈkʌntɹiz/.

countries (danh từ): một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất

Định nghĩa tiếng Anh: A politically organized body of people under a single government.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

country ↔ countries

Họ từ trong dữ liệu: country: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.089 lần trong kho sách

native country

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "countries" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.012 lần trong kho sách

whole country

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "countries" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.694 lần trong kho sách

foreign country

“It is like a journey into a foreign country--which, after all, is exactly what it is.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Several races of the honey-bee have been developed in different _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: countries

Several races of the honey-bee have been developed in different countries.

Nguồn: Comstock, Anna Botsford: How to keep bees

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “countries”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: countries

Hỏi đáp trọng tâm

countries nghĩa là gì (meaning & definition)?

countries (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkʌntɹiz/) có nghĩa là một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (dạng biến thể ngữ pháp của "country"). a politically organized body of people under a single government

Từ countries trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌntɹiz/; US /ˈkʌntɹiz/.

Từ countries là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "countries" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ countries theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất (Ví dụ: “Several races of the honey-bee have been developed in different countries.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một quốc gia - Nét nghĩa 3 [A2]: những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ countries:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkʌntɹiz/; US /ˈkʌntɹiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ countries:

native country; whole country; foreign country; surrounding country; open country

countries được dùng trong câu như thế nào?

He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street. (G. D. H. Cole, The man from the river; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/countries, mã đối chiếu EV-9CCB5FA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "countries" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "country".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

country