Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “contribution”
330 câu thật có từ contribution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contribution nghĩa là đóng góp. contribution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part played by a person in bringing about a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contribution
Keeping track of your students' contributions also helps you make sure things are going smoothly.
Từ trong câu: contribution, track, keep, student, help, make, sure, thing
«How Wikipedia Works/Appendix B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292425 (bản sửa đổi 3588604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contribution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- voluntary contribution169 lần
- significant contribution202 lần
- levying contribution58 lần
- levy contribution59 lần
- valuable contribution178 lần
- levied contribution41 lần
- outstanding contribution35 lần
- notable contribution44 lần
- charitable contribution39 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contribution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contribution trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ contribution hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contribution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contribution gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contribution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contribution: Hiện tại hoàn thành (35 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.