color
danh từ (n)
Color có nghĩa là màu sắc, một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ.
Định nghĩa Anh - Anh: A visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.colordanh từ (n)
A visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect.
Một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ.
Trái nghĩa (OPP):colorlessnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bright color2.989 lần trong kho sách
- •rose color3.000 lần trong kho sách
- •different color2.583 lần trong kho sách
- •cream color1.113 lần trong kho sách
- •heightened color1.020 lần trong kho sách
- •changed color1.491 lần trong kho sách
- •brilliant color1.126 lần trong kho sách
- •copper color918 lần trong kho sách
- •brown colorTừ vựng học thuật
- •orange colorTừ vựng học thuật
- •red colorTừ vựng học thuật
- •dark colorTừ vựng học thuật
- 2.colorđộng từ (v)
Add color to.
Sự quan tâm, sự đa dạng và cường độ.
- 3.colordanh từ (n)
Interest and variety and intensity.
Âm sắc của âm thanh âm nhạc.
- 4.colordanh từ (n)
The timbre of a musical sound.
Thêm màu sắc vào.
- 5.colorđộng từ (v)
Affect as in thought or feeling.
Ảnh hưởng như trong suy nghĩ hoặc cảm giác.
- 6.colorđộng từ (v)
Modify or bias.
Sửa đổi hoặc thiên vị.
Đồng nghĩa (SYN):colour
Từ nguyên học (Etymology): color
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: color
Họ từ của "color" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: colorful: tính từ (adj).
có màu sắc nổi bật
At the turn of the walk toward the arbor Jerry paused to drink in the richness of all this colorful scene.
Nguồn: McCarter, Margaret Hill: The Reclaimers
Cụm từ & Collocations: color
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "color". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bright color
- rose color
"Look, look!" cried Heidi in fresh excitement, "now they have turned all rose color!
Spyri, Johanna: Heidi
- different color
Mixels are fictional creatures who consists of many different, fun-loving tribes who each have a different color scheme.
Mixels là những sinh vật hư cấu bao gồm nhiều bộ lạc khác nhau, vui vẻ, mỗi bộ tộc có cách phối màu khác nhau.
Wikipedia contributors: Mixels
- cream color
- heightened color
- changed color
- brilliant color
- copper color
- brown color
It is of a dark red to brown color and furnishes about one-half the color of the extract of vanilla.
Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes
- orange color
There are orange bumps on the head and some orange color on the back.
Wikipedia contributors: Pseudophilautus mittermeieri
- red color
A drop of household ammonia changes this red color to a dark green, almost black.
Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes
- dark color
Đồng nghĩa & Sắc thái: color
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "color" phân theo từng nét nghĩa (một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "color" ở nét nghĩa "một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ" (ngoài ra "colour" còn biểu thị: bất kỳ vật liệu nào được sử dụng cho màu sắc của nó).
“He looked at her with pleasure, he felt his own colour rising a little too.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "color" khi diễn đạt nét nghĩa: một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "color" khi diễn đạt nét nghĩa: một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "color" khi diễn đạt nét nghĩa: sự quan tâm, sự đa dạng và cường độ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "color" khi diễn đạt nét nghĩa: sự quan tâm, sự đa dạng và cường độ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "color" khi diễn đạt nét nghĩa: sự quan tâm, sự đa dạng và cường độ.
Câu dẫn chứng văn học: color
The company trademarked the color so other delivery companies cannot use a brown logo.Công ty đã đăng ký nhãn hiệu màu này để các công ty giao hàng khác không thể sử dụng logo màu nâu.
The dorsal surface is a dark blue colour, and the belly is white.Mặt lưng có màu xanh đậm, bụng màu trắng.
It mimics in color the brilliant hues of the showy orchids in which it hides.Nó bắt chước màu sắc rực rỡ của những bông lan sặc sỡ mà nó ẩn náu.
The rest of the front legs are brown with gray-white color.Phần còn lại của chân trước có màu nâu với màu trắng xám.
Etched in a brilliant outline, probably intended to be coloured in facsimile of an original drawing.Được khắc với đường nét rực rỡ, có lẽ nhằm mục đích tô màu theo bản sao của bản vẽ gốc.
Each color receptor respond to different ranges of the color spectrum.Mỗi thụ thể màu phản ứng với các phạm vi khác nhau của quang phổ màu.
The belly is cream-yellow in color with red-brown marks.Bụng có màu vàng kem với các vết màu nâu đỏ.
These establishments have bright colors and hard plastic seats and tables.Những cơ sở này có màu sắc tươi sáng, bàn ghế nhựa cứng.
Đọc mở rộng theo CEFR: color
Từ vựng bậcA1→“The company trademarked the color so other delivery companies cannot use a brown logo.”
Công ty đã đăng ký nhãn hiệu màu này để các công ty giao hàng khác không thể sử dụng logo màu nâu.
Nguồn: Wikipedia contributors: United Parcel Service
“The dorsal surface is a dark blue colour, and the belly is white.”
Mặt lưng có màu xanh đậm, bụng màu trắng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Blue shark
Cấu trúc & Vận dụng: “color”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “color” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “color”
Họ từ liên kết: colorful: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “color”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “color” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “color”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “color”:
Gợi ý luyện tập với “color”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
color (danh từ): một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ
Định nghĩa tiếng Anh: A visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect.
color (danh từ (n)) ↔ colorful
Họ từ trong dữ liệu: colorful: tính từ (adj)
bright color
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "color" trong câu.
rose color
“"Look, look!" cried Heidi in fresh excitement, "now they have turned all rose color!”
different color
“Mixels are fictional creatures who consists of many different, fun-loving tribes who each have a different color scheme.” (Mixels là những sinh vật hư cấu bao gồm nhiều bộ lạc khác nhau, vui vẻ, mỗi bộ tộc có cách phối màu khác nhau.)
“Available in a variety of attractive _____ combinations, the number illustrated has a rich brown frame and ends, and is trimmed in beige moss fringe.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: color
Available in a variety of attractive color combinations, the number illustrated has a rich brown frame and ends, and is trimmed in beige moss fringe.
Nguồn: Rau, Roscoe R.: Selling Home Furnishings: A Training Program
“He had fat cheeks the _____ of tallow, a button nose, beady black eyes, and a quick, fidgety manner.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: color
He had fat cheeks the color of tallow, a button nose, beady black eyes, and a quick, fidgety manner.
Nguồn: Fallon, David: The Big Fight (Gallipoli to the Somme)
Ứng dụng & Mở rộng: “color”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “color”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “color”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “color” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “color” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: color
Hỏi đáp trọng tâmcolor nghĩa là gì (meaning & definition)?
color nghĩa là màu sắc. color là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect.
Từ color trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌlɚ/.
Từ color là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "color" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: colored; Dạng V-ing: coloring; Số nhiều danh từ: colorings; Số nhiều danh từ: colors; Biến thể ngữ pháp: colour; Quá khứ / Phân từ: coloured; Dạng V-ing: colouring; Số nhiều danh từ: colours.
Các nét nghĩa của từ color theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạ - Nét nghĩa 2 [A1]: sự quan tâm, sự đa dạng và cường độ - Nét nghĩa 3 [A1]: âm sắc của âm thanh âm nhạc - Nét nghĩa 4 [A1]: thêm màu sắc vào - Nét nghĩa 5 [A1]: ảnh hưởng như trong suy nghĩ hoặc cảm giác - Nét nghĩa 6 [A1]: sửa đổi hoặc thiên vị
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ color:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌlɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: colored; Dạng V-ing: coloring; Số nhiều danh từ: colorings; Số nhiều danh từ: colors; Biến thể ngữ pháp: colour; Quá khứ / Phân từ: coloured; Dạng V-ing: colouring; Số nhiều danh từ: colours.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ color:
bright color; rose color; different color; cream color; heightened color
color được dùng trong câu như thế nào?
Available in a variety of attractive color combinations, the number illustrated has a rich brown frame and ends, and is trimmed in beige moss fringe. (Roscoe R. Rau, Selling Home Furnishings: A Training Program; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)