Câu tiếng Anh có từ “circuit”
360 câu thật có từ circuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circuit nghĩa là mạch điện. circuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device that provides a path for electrical current to flow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circuit
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
Từ hay đi cùng circuit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shownin the circuit | 1.312 lần |
| lc circuit | 603 lần |
| circuit consisting | 406 lần |
| integrated circuit | 265 lần |
| circuit shown | 830 lần |
| electronic circuit | 170 lần |
| electrical circuit | 177 lần |
| completes the circuit | 120 lần |
| circuit rider | 145 lần |
| neural circuit | 90 lần |
| digital circuit | 110 lần |
| circuit the self | 554 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circuit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circuit trong kho câu?
- Kho câu có 360 câu có từ circuit hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circuit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circuit: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.