Câu tiếng Anh có từ “characterisation”
43 câu thật có từ characterisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterisation nghĩa là đặc tính. characterisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterisation
The picture "His Highness upon his Travels" is usually mentioned as that in which he reached his zenith in characterisation.
Từ trong câu: characterisation, picture, travel, usually, mention, reach
Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 2 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #43894. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But though he writes of parliamentary incidents as a spectator, there is always in his letters a personal characterisation which gives them vividness and life.
Từ trong câu: characterisation, though, write, incident, spectator, always, letter, personal
George Augustus Selwyn, George Selwyn. Nguồn: Project Gutenberg #16661. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterisation trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ characterisation hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterisation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterisation: There is và there are (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.