Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

cell

danh từ (n)

B1
/ˈsɛl//ˈsɛl/
Biến thể:
celled/ˈsɛld/
(Quá khứ / Phân từ)
cells/ˈsɛlz/
(Số nhiều danh từ)

Cell có nghĩa là tế bào, bất kỳ ngăn nhỏ nào.

Định nghĩa Anh - Anh: Any small compartment.

Diễn đạt “bất kỳ ngăn nhỏ nào”:cellB1/electric cellB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.celldanh từ (n)

    Any small compartment.

    Bất kỳ ngăn nhỏ nào.

    • •

      Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.

      Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.

  2. 2.celldanh từ (n)[sinh học]

    The basic structural and functional unit of all organisms.

    Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật.

  3. 3.celldanh từ (n)

    A device that delivers an electric current as the result of a chemical reaction.

    Một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa học.

    Đồng nghĩa (SYN):electric cell
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): cell

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: cell

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "cell". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • stem cell

    The dividing cells tend to be distinct from differentiated cells (see stem cell).

    Wikipedia contributors: Developmental biology

  • cell phone

    With communication technologies, we have database, electronic mail, voice mail, faxes, and cell phone.

    Tác phẩm mở: Introduction to Sociology/Organizational Behavior

  • cell membrane

    Proteins with alpha helices are also used to anchor a protein to the surface of a cell membrane.

    Protein có chuỗi xoắn alpha cũng được sử dụng để neo protein vào bề mặt màng tế bào.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Lipids

  • cell phones

    Concert etiquette not only includes cell phones, but the manners of the choir itself.

    Tác phẩm mở: Choral Techniques and Literature for the Real World

  • cancer cell

    Prominent environmentalist Edward Abbey said, “growth for the sake of growth is the ideology of the cancer cell.”

    Nhà môi trường học nổi tiếng Edward Abbey cho biết: “tăng trưởng vì mục đích tăng trưởng là hệ tư tưởng của tế bào ung thư”.

    Tác phẩm mở: Lentis/Urban Sprawl

  • nerve cell
  • fuel cell
  • blood cell
  • cell division

    We can add duplication of the genetic material, which occurs prior to cell division.

    Tác phẩm mở: Cell Biology/Genes/Gene expression

  • solar cell
  • prison cell
  • cell cycle

    These genes are involves in cell cycle regulation, cell proliferation, cell survival, and apoptosis.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Nucleic Acid/Biology of Cancer

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: cell

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cell" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ ngăn nhỏ nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "cell" khi diễn đạt nét nghĩa: một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa học.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: cell

Horizontal cells and amacrine cells help integrate information before it gets transmitted to the brain.

Tế bào ngang và tế bào amacrine giúp tích hợp thông tin trước khi truyền đến não.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Sensory System
Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.

Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Glycoproteins/Ebola Virus
Ultracompetent cells were prepared according to the method described here.

Các tế bào siêu năng lực được điều chế theo phương pháp được mô tả ở đây.

Tác phẩm mở: Molecular Cloning/Preparation of competent cell (''E.Coli'')
This mechanism appears to prevent genomic instability and development of cancer in human aged cells by limiting the number of cell divisions.

Cơ chế này xuất hiện để ngăn chặn sự mất ổn định của bộ gen và sự phát triển của bệnh ung thư ở các tế bào già ở người bằng cách hạn chế số lượng phân chia tế bào.

Tác phẩm mở: Principles of Biochemistry/Chromosome and its structure
Women with germ cell tumors are usually cured through the process of oophorectomy or ovarian cystectomy.

Phụ nữ có khối u tế bào mầm thường được chữa khỏi bằng phương pháp cắt buồng trứng hoặc cắt u nang buồng trứng.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Germ Cell Tumor
The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.

Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.

Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Dietary intake Carbs
In order to explain and represent the physiological properties of these cells, we will find the concept of receptive fields very useful.

Để giải thích và trình bày các đặc tính sinh lý của các tế bào này, chúng ta sẽ thấy khái niệm về trường tiếp nhận rất hữu ích.

Tác phẩm mở: Sensory Systems/Visual Color Perception
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.

Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.

Wikipedia contributors: Fuel cell, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: cell

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “cell” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Horizontal cells and amacrine cells help integrate information before it gets transmitted to the brain.”

Tế bào ngang và tế bào amacrine giúp tích hợp thông tin trước khi truyền đến não.

Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Sensory System

“Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.”

Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.

Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Glycoproteins/Ebola Virus

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “cell”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cell” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “cell”

Mục từ cốt lõi: cell: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cell”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cell” với tần suất cao:

952 lần trong kho sách
822 lần trong kho sách
645 lần trong kho sách
574 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “cell”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “cell”:

Đồng nghĩa:electric cell

“Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “cell”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/.

cell (danh từ): bất kỳ ngăn nhỏ nào

Định nghĩa tiếng Anh: Any small compartment.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

cell (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi952 lần trong kho sách

stem cell

“The dividing cells tend to be distinct from differentiated cells (see stem cell).”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm822 lần trong kho sách

cell phone

“With communication technologies, we have database, electronic mail, voice mail, faxes, and cell phone.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái645 lần trong kho sách

cell membrane

“Proteins with alpha helices are also used to anchor a protein to the surface of a cell membrane.” (Protein có chuỗi xoắn alpha cũng được sử dụng để neo protein vào bề mặt màng tế bào.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Thus each ordinary _____ of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: cell

Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.

Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Barrachon, stifling, staggering, opened the door of the _____ and took refuge in the alley-way.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: cell

Barrachon, stifling, staggering, opened the door of the cell and took refuge in the alley-way.

Nguồn: Leroux, Gaston: Wolves of the sea

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “cell”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: cell

Hỏi đáp trọng tâm

cell nghĩa là gì (meaning & definition)?

cell nghĩa là tế bào. cell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any small compartment.

Từ cell trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/.

Từ cell là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "cell" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: celled; Số nhiều danh từ: cells.

Các nét nghĩa của từ cell theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: bất kỳ ngăn nhỏ nào (Ví dụ: “Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật - Nét nghĩa 3 [B1]: một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa học

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cell:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: celled; Số nhiều danh từ: cells.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cell:

stem cell; cell phone; cell membrane; cell phones; cancer cell

cell được dùng trong câu như thế nào?

Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin. (Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/cell, mã đối chiếu EV-7E63FE64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

celled, cells