cell
danh từ (n)
Cell có nghĩa là tế bào, bất kỳ ngăn nhỏ nào.
Định nghĩa Anh - Anh: Any small compartment.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.celldanh từ (n)
Any small compartment.
Bất kỳ ngăn nhỏ nào.
- •
Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.
Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •stem cell952 lần trong kho sách
- •cell phone822 lần trong kho sách
- •cell membrane645 lần trong kho sách
- •cell phones574 lần trong kho sách
- •cancer cell431 lần trong kho sách
- •nerve cell435 lần trong kho sách
- •fuel cell424 lần trong kho sách
- •blood cell1.120 lần trong kho sách
- •cell divisionTừ vựng học thuật
- •solar cellTừ vựng học thuật
- •prison cellTừ vựng học thuật
- •cell cycleTừ vựng học thuật
- •
- 2.celldanh từ (n)[sinh học]
The basic structural and functional unit of all organisms.
Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật.
- 3.celldanh từ (n)
A device that delivers an electric current as the result of a chemical reaction.
Một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa học.
Đồng nghĩa (SYN):electric cell
Từ nguyên học (Etymology): cell
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: cell
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "cell". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- stem cell
The dividing cells tend to be distinct from differentiated cells (see stem cell).
Wikipedia contributors: Developmental biology
- cell phone
With communication technologies, we have database, electronic mail, voice mail, faxes, and cell phone.
Tác phẩm mở: Introduction to Sociology/Organizational Behavior
- cell membrane
Proteins with alpha helices are also used to anchor a protein to the surface of a cell membrane.
Protein có chuỗi xoắn alpha cũng được sử dụng để neo protein vào bề mặt màng tế bào.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Lipids
- cell phones
Concert etiquette not only includes cell phones, but the manners of the choir itself.
Tác phẩm mở: Choral Techniques and Literature for the Real World
- cancer cell
Prominent environmentalist Edward Abbey said, “growth for the sake of growth is the ideology of the cancer cell.”
Nhà môi trường học nổi tiếng Edward Abbey cho biết: “tăng trưởng vì mục đích tăng trưởng là hệ tư tưởng của tế bào ung thư”.
Tác phẩm mở: Lentis/Urban Sprawl
- nerve cell
- fuel cell
- blood cell
- cell division
We can add duplication of the genetic material, which occurs prior to cell division.
Tác phẩm mở: Cell Biology/Genes/Gene expression
- solar cell
- prison cell
- cell cycle
These genes are involves in cell cycle regulation, cell proliferation, cell survival, and apoptosis.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Nucleic Acid/Biology of Cancer
Đồng nghĩa & Sắc thái: cell
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cell" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ ngăn nhỏ nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "cell" khi diễn đạt nét nghĩa: một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa học.
Câu dẫn chứng văn học: cell
Horizontal cells and amacrine cells help integrate information before it gets transmitted to the brain.Tế bào ngang và tế bào amacrine giúp tích hợp thông tin trước khi truyền đến não.
Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.
Ultracompetent cells were prepared according to the method described here.Các tế bào siêu năng lực được điều chế theo phương pháp được mô tả ở đây.
This mechanism appears to prevent genomic instability and development of cancer in human aged cells by limiting the number of cell divisions.Cơ chế này xuất hiện để ngăn chặn sự mất ổn định của bộ gen và sự phát triển của bệnh ung thư ở các tế bào già ở người bằng cách hạn chế số lượng phân chia tế bào.
Women with germ cell tumors are usually cured through the process of oophorectomy or ovarian cystectomy.Phụ nữ có khối u tế bào mầm thường được chữa khỏi bằng phương pháp cắt buồng trứng hoặc cắt u nang buồng trứng.
The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.
In order to explain and represent the physiological properties of these cells, we will find the concept of receptive fields very useful.Để giải thích và trình bày các đặc tính sinh lý của các tế bào này, chúng ta sẽ thấy khái niệm về trường tiếp nhận rất hữu ích.
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.
Đọc mở rộng theo CEFR: cell
Từ vựng bậcB1→“Horizontal cells and amacrine cells help integrate information before it gets transmitted to the brain.”
Tế bào ngang và tế bào amacrine giúp tích hợp thông tin trước khi truyền đến não.
Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Sensory System
“Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.”
Mục đích của nó là mang tính cấu trúc và nó không tiếp xúc với bề mặt tế bào.
Nguồn: Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Glycoproteins/Ebola Virus
Cấu trúc & Vận dụng: “cell”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cell” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cell”
Mục từ cốt lõi: cell: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cell”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cell” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “cell”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “cell”:
“Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.”
Gợi ý luyện tập với “cell”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cell (danh từ): bất kỳ ngăn nhỏ nào
Định nghĩa tiếng Anh: Any small compartment.
cell (danh từ (n))
stem cell
“The dividing cells tend to be distinct from differentiated cells (see stem cell).”
cell phone
“With communication technologies, we have database, electronic mail, voice mail, faxes, and cell phone.”
cell membrane
“Proteins with alpha helices are also used to anchor a protein to the surface of a cell membrane.” (Protein có chuỗi xoắn alpha cũng được sử dụng để neo protein vào bề mặt màng tế bào.)
“Thus each ordinary _____ of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: cell
Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.
Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter
“Barrachon, stifling, staggering, opened the door of the _____ and took refuge in the alley-way.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: cell
Barrachon, stifling, staggering, opened the door of the cell and took refuge in the alley-way.
Nguồn: Leroux, Gaston: Wolves of the sea
Ứng dụng & Mở rộng: “cell”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “cell”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cell”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cell” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “cell” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cell
Hỏi đáp trọng tâmcell nghĩa là gì (meaning & definition)?
cell nghĩa là tế bào. cell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any small compartment.
Từ cell trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/.
Từ cell là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cell" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: celled; Số nhiều danh từ: cells.
Các nét nghĩa của từ cell theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bất kỳ ngăn nhỏ nào (Ví dụ: “Its purpose is structural and it does not come in contact with the surface of the cell.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật - Nét nghĩa 3 [B1]: một thiết bị cung cấp dòng điện do phản ứng hóa học
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cell:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: celled; Số nhiều danh từ: cells.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cell:
stem cell; cell phone; cell membrane; cell phones; cancer cell
cell được dùng trong câu như thế nào?
Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin. (Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)