business
danh từ (n)
- businesses/ˈbɪznəsəz/
- (Số nhiều danh từ)
Business có nghĩa là kinh doanh, một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó.
Định nghĩa Anh - Anh: A commercial or industrial enterprise and the people who constitute it.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.businessdanh từ (n)
A commercial or industrial enterprise and the people who constitute it.
Một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó.
- •
"This whole fool movement for unsettling business is going to come to an end.
"Toàn bộ phong trào ngu xuẩn nhằm gây rắc rối cho công việc kinh doanh sắp kết thúc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •important business2.251 lần trong kho sách
- •whole business2.546 lần trong kho sách
- •business matters1.116 lần trong kho sách
- •serious business939 lần trong kho sách
- •bad business1.189 lần trong kho sách
- •urgent business632 lần trong kho sách
- •piece of business842 lần trong kho sách
- •matter of business1.300 lần trong kho sách
- •doing businessTừ vựng học thuật
- •private businessTừ vựng học thuật
- •matters of businessTừ vựng học thuật
- •business affairsTừ vựng học thuật
- •
- 2.businessdanh từ (n)
The activity of providing goods and services involving financial and commercial and industrial aspects.
Hoạt động cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến các khía cạnh tài chính, thương mại và công nghiệp.
- 3.businessdanh từ (n)
The principal activity in your life that you do to earn money.
Hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền.
Từ nguyên học (Etymology): business
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: business
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "business". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- important business
The officer who found him apologised for intruding, but said that important business required attention.
Sellers, William E.: From Aldershot to Pretoria
- whole business
But if we can only trace L. L. it should clear up the whole business.
Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles
- business matters
I had meant to give you the whole; but you are methodical in all your business matters, I see."
Tôi đã có ý trao cho bạn toàn bộ; nhưng tôi thấy bạn rất có phương pháp trong mọi vấn đề kinh doanh của mình.”
Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story
- serious business
It was a pretty serious business for me, don’t you see?
Various: Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine
- bad business
"It's a bad business, sir, a shocking bad business; but it might have been worse.
“Đó là một công việc kinh doanh tồi tệ, thưa ông, một công việc kinh doanh tồi tệ đến kinh ngạc; nhưng nó có thể đã tệ hơn.
Henty, G. A. (George Alfred): A Final Reckoning: A Tale of Bush Life in Australia
- urgent business
- piece of business
A tea-party, even in the country, is a comparatively simple and economical piece of business.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- matter of business
“Then,” said Doane, “let it not be pity, but a pure matter of business.”
Winstock, Melvin G.: "A Modern Hercules," the Tale of a Sculptress
- doing business
- private business
But he sided with the Colonies--to the great detriment of his private business.
Parton, James: Revolutionary Heroes, and Other Historical Papers
- matters of business
- business affairs
Đồng nghĩa & Sắc thái: business
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "business" phân theo từng nét nghĩa (một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "business" ở nét nghĩa "một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó" (ngoài ra "concern" còn biểu thị: điều gì đó khiến bạn quan tâm vì nó quan trọng hoặc ảnh hưởng đến bạn).
“She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "business" khi diễn đạt nét nghĩa: một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "business" khi diễn đạt nét nghĩa: một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "business" khi diễn đạt nét nghĩa: một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "business" khi diễn đạt nét nghĩa: hoạt động cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến các khía cạnh tài chính, thương mại và công nghiệp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "business" khi diễn đạt nét nghĩa: hoạt động cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến các khía cạnh tài chính, thương mại và công nghiệp.
Câu dẫn chứng văn học: business
"This whole fool movement for unsettling business is going to come to an end."Toàn bộ phong trào ngu xuẩn nhằm gây rắc rối cho công việc kinh doanh sắp kết thúc.
"It's a bad business, sir, a shocking bad business; but it might have been worse.“Đó là một công việc kinh doanh tồi tệ, thưa ông, một công việc kinh doanh tồi tệ đến kinh ngạc; nhưng nó có thể đã tệ hơn.
The airport does serve general aviation such as private and business planes.Sân bay phục vụ hàng không chung như máy bay tư nhân và kinh doanh.
Today, Hoffman stated he would return the bank to private ownership "as a thriving, stable business".Hôm nay, Hoffman tuyên bố ông sẽ trả lại ngân hàng cho sở hữu tư nhân "như một doanh nghiệp phát đạt và ổn định".
The concept of lifelong learning within business returns as an important element in the sustainable development solution.Khái niệm học tập suốt đời trong doanh nghiệp trở thành một yếu tố quan trọng trong giải pháp phát triển bền vững.
I had meant to give you the whole; but you are methodical in all your business matters, I see."Tôi đã có ý trao cho bạn toàn bộ; nhưng tôi thấy bạn rất có phương pháp trong mọi vấn đề kinh doanh của mình.”
Incremental sustainability is used as an expansion (over the financial bottom line) to the breadth of what business considers important.Tính bền vững gia tăng được sử dụng như một sự mở rộng (vượt quá giới hạn tài chính) đến phạm vi rộng hơn của những gì doanh nghiệp coi là quan trọng.
“I suppose you have business to attend to?” said the broker, extending his hand.Đọc mở rộng theo CEFR: business
Từ vựng bậcA1→“"This whole fool movement for unsettling business is going to come to an end.”
"Toàn bộ phong trào ngu xuẩn nhằm gây rắc rối cho công việc kinh doanh sắp kết thúc.
Nguồn: Hough, Emerson: John Rawn, Prominent Citizen
“"It's a bad business, sir, a shocking bad business; but it might have been worse.”
“Đó là một công việc kinh doanh tồi tệ, thưa ông, một công việc kinh doanh tồi tệ đến kinh ngạc; nhưng nó có thể đã tệ hơn.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): A Final Reckoning: A Tale of Bush Life in Australia
Cấu trúc & Vận dụng: “business”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “business” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “business”
Mục từ cốt lõi: business: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “business”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “business” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “business”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “business”:
““I suppose you have business to attend to?” said the broker, extending his hand.”
Gợi ý luyện tập với “business”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
business (danh từ): một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó
Định nghĩa tiếng Anh: A commercial or industrial enterprise and the people who constitute it.
business (danh từ (n))
important business
“The officer who found him apologised for intruding, but said that important business required attention.”
whole business
“But if we can only trace L. L. it should clear up the whole business.”
business matters
“I had meant to give you the whole; but you are methodical in all your business matters, I see."” (Tôi đã có ý trao cho bạn toàn bộ; nhưng tôi thấy bạn rất có phương pháp trong mọi vấn đề kinh doanh của mình.”)
““I suppose you have _____ to attend to?” said the broker, extending his hand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: business
“I suppose you have business to attend to?” said the broker, extending his hand.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): The Plot That Failed; or, When Men Conspire
“The competitive publishing houses could not compete with our system and house after house fell before us or limited their _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: business
The competitive publishing houses could not compete with our system and house after house fell before us or limited their business.
Nguồn: Forbush, Zebina: The Co-opolitan
Ứng dụng & Mở rộng: “business”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “business”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “business”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “business” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “business” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: business
Hỏi đáp trọng tâmbusiness nghĩa là gì (meaning & definition)?
business nghĩa là kinh doanh. business là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a commercial or industrial enterprise and the people who constitute it.
Từ business trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɪznəs/.
Từ business là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "business" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: businesses.
Các nét nghĩa của từ business theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp và những người cấu thành nó (Ví dụ: “"This whole fool movement for unsettling business is going to come to an end.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hoạt động cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan đến các khía cạnh tài chính, thương mại và công nghiệp - Nét nghĩa 3 [A1]: hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ business:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɪznəs/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: businesses.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ business:
important business; whole business; business matters; serious business; bad business
business được dùng trong câu như thế nào?
“I suppose you have business to attend to?” said the broker, extending his hand. (Nicholas Carter, The Plot That Failed; or, When Men Conspire; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)