Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brilliant”

604 câu thật có từ brilliant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brilliant nghĩa là rực rỡ. brilliant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of surpassing excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brilliant

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

    Từ hay đi cùng brilliant

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    brilliant career376 lần
    brilliant hues217 lần
    brilliant colours277 lần
    brilliant sunshine328 lần
    brilliant success458 lần
    brilliant colors207 lần
    brilliant prospects175 lần
    brilliant plumage140 lần
    brilliant moonlight154 lần
    brilliant scarlet137 lần
    brilliant uniforms99 lần
    brilliant victory165 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ brilliant

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brilliant trong kho câu?
    Kho câu có 604 câu có từ brilliant hoặc các dạng của từ, trích từ 442 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ brilliant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brilliant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brilliant?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brilliant: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.