boy
danh từ (n)
- boys/ˈbɔɪz/
- (Số nhiều danh từ)
Boy có nghĩa là cậu bé, một người đàn ông trẻ trung.
Định nghĩa Anh - Anh: A youthful male person.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.boydanh từ (n)
A youthful male person.
Một người đàn ông trẻ trung.
- •
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.
“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.
Đồng nghĩa (SYN):male childTrái nghĩa (OPP):girlCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •little boy21.360 lần trong kho sách
- •dear boy9.158 lần trong kho sách
- •poor boy8.348 lần trong kho sách
- •school boy3.195 lần trong kho sách
- •small boy3.235 lần trong kho sách
- •old boy4.940 lần trong kho sách
- •bad boy2.063 lần trong kho sách
- •good boy4.452 lần trong kho sách
- •boy scoutsTừ vựng học thuật
- •fat boyTừ vựng học thuật
- •brave boyTừ vựng học thuật
- •mere boyTừ vựng học thuật
- •
- 2.boydanh từ (n)
A friendly informal reference to a grown man.
Một sự ám chỉ thân thiện và thân mật tới một người đàn ông trưởng thành.
- 3.boydanh từ (n)
A male human offspring.
Một con người nam.
Từ nguyên học (Etymology): boy
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: boy
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "boy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- little boy
By this time the little girl had relinquished the toys, kissed the little boy patronisingly, and was by her mother’s side, ready to depart.
Lúc này cô bé đã buông đồ chơi, hôn cậu bé một cách trịch thượng và đang ở bên cạnh mẹ, sẵn sàng lên đường.
Banks, G. Linnaeus (George Linnaeus), Mrs.: The Manchester Man
- dear boy
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.
“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.
Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece
- poor boy
"Why, surely there is time enough for him to go, poor boy!"
Grant, James: Lady Wedderburn's wish, Vol. 1 (of 3)
- school boy
The man rattled the sentence off glibly, as a school boy speaks his "piece."
Hendryx, James B. (James Beardsley): Connie Morgan in the cattle country
- small boy
- old boy
I was once asked to babysit a five-year-old girl and a three-year-old boy.
Có lần tôi được yêu cầu trông một bé gái năm tuổi và một bé trai ba tuổi.
Tác phẩm mở: Relationships/Flirting
- bad boy
- good boy
- boy scouts
- fat boy
- brave boy
- mere boy
Đồng nghĩa & Sắc thái: boy
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "boy" phân theo từng nét nghĩa (một người đàn ông trẻ trung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "boy" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông trẻ trung.
Câu dẫn chứng văn học: boy
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.
"Makarushka, good-day, dear boy!" he says to Makar Kuzmitch, who is absorbed in tidying up."Makarushka, chúc một ngày tốt lành, cậu bé thân yêu!" anh ấy nói với Makar Kuzmitch, người đang mải mê dọn dẹp.
I was once asked to babysit a five-year-old girl and a three-year-old boy.Có lần tôi được yêu cầu trông một bé gái năm tuổi và một bé trai ba tuổi.
Tom Allen was the largest boy in school--large-framed and muscular, through working on a farm.Tom Allen là cậu bé to con nhất trường - thân hình to lớn và vạm vỡ nhờ làm việc ở trang trại.
"Because, dear boy, a clear conscience ain't an available asset.“Bởi vì, cậu bé thân mến, lương tâm trong sáng không phải là tài sản sẵn có.
The poor boy had come in at the wrong time; as theatrical language says, he had missed his cue.Cậu bé tội nghiệp đã đến không đúng lúc; như ngôn ngữ sân khấu nói, anh ấy đã bỏ lỡ tín hiệu của mình.
Hercules, a good deal ruffled, used a considerable amount of idiomatic Greek, and made for the boys with his club.Hercules, rất xù lông, sử dụng một lượng đáng kể thành ngữ tiếng Hy Lạp và dùng câu lạc bộ của mình làm trò chơi cho các cậu bé.
The boys had a good opportunity then to see the destructive force stored in one of those innocent-looking cylinders.Sau đó, các chàng trai đã có cơ hội tốt để nhìn thấy lực hủy diệt được tích trữ trong một trong những hình trụ trông có vẻ ngây thơ đó.
Đọc mở rộng theo CEFR: boy
Từ vựng bậcA1→“"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.”
“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.
Nguồn: Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece
“"Makarushka, good-day, dear boy!" he says to Makar Kuzmitch, who is absorbed in tidying up.”
"Makarushka, chúc một ngày tốt lành, cậu bé thân yêu!" anh ấy nói với Makar Kuzmitch, người đang mải mê dọn dẹp.
Nguồn: Chekhov, Anton Pavlovich: Compilation of Short Stories by Chekhov
Cấu trúc & Vận dụng: “boy”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “boy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “boy”
Mục từ cốt lõi: boy: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “boy”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “boy” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “boy”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “boy”:
“A negro carrying a bag of meal came by and we greeted; three boys and a dog followed and we greeted.”
Gợi ý luyện tập với “boy”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
boy (danh từ): một người đàn ông trẻ trung
Định nghĩa tiếng Anh: A youthful male person.
boy (danh từ (n))
little boy
“By this time the little girl had relinquished the toys, kissed the little boy patronisingly, and was by her mother’s side, ready to depart.” (Lúc này cô bé đã buông đồ chơi, hôn cậu bé một cách trịch thượng và đang ở bên cạnh mẹ, sẵn sàng lên đường.)
dear boy
“"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.” (“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.)
poor boy
“"Why, surely there is time enough for him to go, poor boy!"”
“A negro carrying a bag of meal came by and we greeted; three _____ and a dog followed and we greeted.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: boys
A negro carrying a bag of meal came by and we greeted; three boys and a dog followed and we greeted.
Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth
“Hear!” shouted the _____ derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: boys
Hear!” shouted the boys derisively, and one of them called: “Stand him up on the table.”
Nguồn: White, James Edson, 1849-1928 [Editor]: The man that rum made
Ứng dụng & Mở rộng: “boy”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “boy”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “boy”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “boy” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “boy” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: boy
Hỏi đáp trọng tâmboy nghĩa là gì (meaning & definition)?
boy nghĩa là cậu bé. boy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a youthful male person.
Từ boy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɔɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɔɪ/.
Từ boy là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "boy" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: boys.
Các nét nghĩa của từ boy theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người đàn ông trẻ trung (Ví dụ: “"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một sự ám chỉ thân thiện và thân mật tới một người đàn ông trưởng thành - Nét nghĩa 3 [A1]: một con người nam
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ boy:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɔɪ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: boys.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ boy:
little boy; dear boy; poor boy; school boy; small boy
boy được dùng trong câu như thế nào?
A negro carrying a bag of meal came by and we greeted; three boys and a dog followed and we greeted. (Mary Johnston, Michael Forth; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)