Câu tiếng Anh có từ “bottom”
1.171 câu thật có từ bottom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bottom nghĩa là đáy. bottom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lower side of anything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bottom
Danh sách câu dẫn chứng (1.171 câu)
As for Trina, the more her husband stormed, the tighter she drew the strings of the little chamois-skin bag that she hid at the bottom of her trunk underneath her bridal dress.
Từ trong câu: storm, string, husband, tight, draw, little, skin, bag
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng bottom nằm ở trang từ điển: bottom đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bottom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bottom trong kho câu?
- Kho câu có 1.171 câu có từ bottom hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bottom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bottom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 339 câu, rồi Bậc B1 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.