Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

body

danh từ (n)

A1
/ˈbɑdi//ˈbɑdi/
Biến thể:
bodied/ˈbɑdid/
(Quá khứ / Phân từ)
bodies/ˈbɑdiz/
(Số nhiều danh từ)
bodying
(Dạng V-ing)

Body có nghĩa là cơ thể, toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

Định nghĩa Anh - Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

Họ từ:bodily(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật”:bodyA1/organic structureA1/physical structureA1/dead bodyA1/personifyB2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.bodydanh từ (n)

    The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

    Toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

  2. 2.bodydanh từ (n)

    A group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity.

    Một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể.

  3. 3.bodydanh từ (n)

    A natural object consisting of a dead animal or person.

    Một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.

    Đồng nghĩa (SYN):dead body
  4. 4.bodyđộng từ (v)

    Invest with or as with a body.

    Đầu tư với hoặc như với một cơ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):personify
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): body

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: body

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "body" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: bodily: trạng từ (adv).

bodilytrạng từ (adv)/ˈbɑdəli/

của, liên quan tới, thuộc về cơ thể

•

It was only by threats to do them bodily harm that I succeeded in making them resume the march next morning.

Nguồn: McIlrath, H. Darwin: Around the World on Wheels, for The Inter Ocean The Travels and Adventures in Foreign Lands of Mr. and Mrs. H. Darwin McIlrath

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: body

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "body". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dead body

    Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.

    Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.

    Irving, Washington: Spanish Papers

  • main body

    The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.

    Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.

    Zola, Émile: The Attack on the Mill, and Other Sketches of War

  • whole body

    A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.

    Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.

    Wikipedia contributors: Baldr Bullet: Equilibrium

  • human body

    All these emotional conditions were a limiting of the Divine Nature, just as was the assuming of the mechanism of the human body.

    Kaye-Smith, Sheila: The mirror of the months

  • every body

    By the same reason, if all the elements are mutable, every body is mutable.

    Cicero, Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE: Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth

  • large body

    In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.

    Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.

    Wikipedia contributors: Body cavity

  • body guard
  • body of troops
  • heavenly body
  • able body
  • body of men
  • body image

    The study found that women are more worried about their body image than men.

    Wikipedia contributors: Body image

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: body

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "body" phân theo từng nét nghĩa (toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "body" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

Đồng nghĩa trực tiếp với "body" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).

Đồng nghĩa trực tiếp với "body" khi diễn đạt nét nghĩa: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.

Đồng nghĩa với "body" ở nét nghĩa "đầu tư với hoặc như với một cơ thể" (ngoài ra "personify" còn biểu thị: đại diện, như một nhân vật trên sân khấu).

“Personify the century,, talk of its present middle age,, of its youth,, and its adventures and prospects.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: body

The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.

Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.

Zola, Émile: The Attack on the Mill, and Other Sketches of War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Glucoraphanin compound found in broccoli is converted to sulforaphane compound in human body.

Hợp chất Glucoraphanin có trong bông cải xanh được chuyển đổi thành hợp chất sulforaphane trong cơ thể con người.

Tác phẩm mở: Pinyin/News summary/2013, Nguyên văn tác phẩm
So not every "alien" that invades our body necessarily causes an infection.

Vì vậy không phải cứ “người ngoài hành tinh” xâm nhập vào cơ thể chúng ta nhất thiết sẽ gây nhiễm trùng.

Tác phẩm mở: Botany/Introduction discussion, Nguyên văn tác phẩm
Large ore bodies of the cerium earths can be found around the world and are being exploited.

Các thân quặng lớn của đất xeri có thể được tìm thấy trên khắp thế giới và đang được khai thác.

Wikipedia contributors: Rare earth element, Nguyên văn tác phẩm
The most glamorous components of a system are the body and particularly dramatic lenses (especially large telephoto).

Các thành phần quyến rũ nhất của một hệ thống là thân máy và các ống kính đặc biệt ấn tượng (đặc biệt là ống kính tele lớn).

Tác phẩm mở: Photography Equipment/Common mistakes, Nguyên văn tác phẩm
The chancel was imposingly large - separated from the body of the church by a wrought iron grill.

Tòa thánh rất lớn - được ngăn cách với phần thân nhà thờ bằng một tấm lưới sắt rèn.

Tác phẩm mở: Victoriana Schooldays/Church and Family, Nguyên văn tác phẩm
When he arrived at home, the perspiration stood cold and clammy on every part of his body.

Khi về đến nhà, mồ hôi lạnh và nhớp nháp trên khắp cơ thể anh.

Arthur, T. S. (Timothy Shay): The Lights and Shadows of Real Life, Nguyên văn tác phẩm
Work in the hemp fields leaves a man's body calling in every tissue for restoration of its waste.

Làm việc trên cánh đồng gai dầu khiến cơ thể con người phải huy động từng mô để phục hồi chất thải của nó.

Allen, James Lane: The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: body

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “body” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.”

Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.

Nguồn: Zola, Émile: The Attack on the Mill, and Other Sketches of War

“Glucoraphanin compound found in broccoli is converted to sulforaphane compound in human body.”

Hợp chất Glucoraphanin có trong bông cải xanh được chuyển đổi thành hợp chất sulforaphane trong cơ thể con người.

Nguồn: Tác phẩm mở: Pinyin/News summary/2013

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “body”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “body” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “body”

Họ từ liên kết: bodily: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “body”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “body” với tần suất cao:

6.545 lần trong kho sách
4.298 lần trong kho sách
4.618 lần trong kho sách
3.118 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “body”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “body”:

“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “body”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɑdi/.

body (danh từ): toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)

Định nghĩa tiếng Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

body (danh từ (n)) ↔ bodily

Họ từ trong dữ liệu: bodily: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.545 lần trong kho sách

dead body

“Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.” (Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.298 lần trong kho sách

main body

“The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.” (Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.618 lần trong kho sách

whole body

“A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.” (Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military _____ without political implications.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: body

Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.

Nguồn: Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“This tool takes a roughing cut over the _____ of the forging, finishing at the radius on the nose.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: body

This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.

Nguồn: Hamilton, Douglas T. (Douglas Thomas): Shrapnel shell manufacture

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “body”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: body

Hỏi đáp trọng tâm

body nghĩa là gì (meaning & definition)?

body nghĩa là cơ thể. body là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).

Từ body trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɑdi/.

Từ body là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "body" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: bodied; Số nhiều danh từ: bodies; Dạng V-ing: bodying.

Các nét nghĩa của từ body theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) - Nét nghĩa 2 [A1]: một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết - Nét nghĩa 4 [A1]: đầu tư với hoặc như với một cơ thể

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ body:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɑdi/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: bodied; Số nhiều danh từ: bodies; Dạng V-ing: bodying.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ body:

dead body; main body; whole body; human body; every body

body được dùng trong câu như thế nào?

Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications. (Clarence Augustus Manning, The story of the Ukraine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/body, mã đối chiếu EV-7BC92C82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

bodied, bodies, bodying