body
danh từ (n)
Body có nghĩa là cơ thể, toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Định nghĩa Anh - Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bodydanh từ (n)
The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
Toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dead body6.545 lần trong kho sách
- •main body4.298 lần trong kho sách
- •whole body4.618 lần trong kho sách
- •human body3.118 lần trong kho sách
- •every body5.731 lần trong kho sách
- •large body2.794 lần trong kho sách
- •body guard1.526 lần trong kho sách
- •body of troops1.206 lần trong kho sách
- •heavenly bodyTừ vựng học thuật
- •able bodyTừ vựng học thuật
- •body of menTừ vựng học thuật
- •body imageTừ vựng học thuật
- 2.bodydanh từ (n)
A group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity.
Một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể.
- 3.bodydanh từ (n)
A natural object consisting of a dead animal or person.
Một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.
Đồng nghĩa (SYN):dead body - 4.bodyđộng từ (v)
Invest with or as with a body.
Đầu tư với hoặc như với một cơ thể.
Đồng nghĩa (SYN):personify
Từ nguyên học (Etymology): body
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: body
Họ từ của "body" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: bodily: trạng từ (adv).
của, liên quan tới, thuộc về cơ thể
It was only by threats to do them bodily harm that I succeeded in making them resume the march next morning.
Nguồn: McIlrath, H. Darwin: Around the World on Wheels, for The Inter Ocean The Travels and Adventures in Foreign Lands of Mr. and Mrs. H. Darwin McIlrath
Cụm từ & Collocations: body
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "body". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dead body
Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.
Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.
Irving, Washington: Spanish Papers
- main body
The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.
Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.
Zola, Émile: The Attack on the Mill, and Other Sketches of War
- whole body
A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.
Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.
Wikipedia contributors: Baldr Bullet: Equilibrium
- human body
All these emotional conditions were a limiting of the Divine Nature, just as was the assuming of the mechanism of the human body.
Kaye-Smith, Sheila: The mirror of the months
- every body
By the same reason, if all the elements are mutable, every body is mutable.
Cicero, Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE: Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth
- large body
In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.
Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.
Wikipedia contributors: Body cavity
- body guard
- body of troops
- heavenly body
- able body
- body of men
- body image
The study found that women are more worried about their body image than men.
Wikipedia contributors: Body image
Đồng nghĩa & Sắc thái: body
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "body" phân theo từng nét nghĩa (toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "body" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Đồng nghĩa trực tiếp với "body" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Đồng nghĩa trực tiếp với "body" khi diễn đạt nét nghĩa: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.
Đồng nghĩa với "body" ở nét nghĩa "đầu tư với hoặc như với một cơ thể" (ngoài ra "personify" còn biểu thị: đại diện, như một nhân vật trên sân khấu).
“Personify the century,, talk of its present middle age,, of its youth,, and its adventures and prospects.”
Câu dẫn chứng văn học: body
The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.
Glucoraphanin compound found in broccoli is converted to sulforaphane compound in human body.Hợp chất Glucoraphanin có trong bông cải xanh được chuyển đổi thành hợp chất sulforaphane trong cơ thể con người.
So not every "alien" that invades our body necessarily causes an infection.Vì vậy không phải cứ “người ngoài hành tinh” xâm nhập vào cơ thể chúng ta nhất thiết sẽ gây nhiễm trùng.
Large ore bodies of the cerium earths can be found around the world and are being exploited.Các thân quặng lớn của đất xeri có thể được tìm thấy trên khắp thế giới và đang được khai thác.
The most glamorous components of a system are the body and particularly dramatic lenses (especially large telephoto).Các thành phần quyến rũ nhất của một hệ thống là thân máy và các ống kính đặc biệt ấn tượng (đặc biệt là ống kính tele lớn).
The chancel was imposingly large - separated from the body of the church by a wrought iron grill.Tòa thánh rất lớn - được ngăn cách với phần thân nhà thờ bằng một tấm lưới sắt rèn.
When he arrived at home, the perspiration stood cold and clammy on every part of his body.Khi về đến nhà, mồ hôi lạnh và nhớp nháp trên khắp cơ thể anh.
Work in the hemp fields leaves a man's body calling in every tissue for restoration of its waste.Làm việc trên cánh đồng gai dầu khiến cơ thể con người phải huy động từng mô để phục hồi chất thải của nó.
Đọc mở rộng theo CEFR: body
Từ vựng bậcA1→“The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.”
Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.
Nguồn: Zola, Émile: The Attack on the Mill, and Other Sketches of War
“Glucoraphanin compound found in broccoli is converted to sulforaphane compound in human body.”
Hợp chất Glucoraphanin có trong bông cải xanh được chuyển đổi thành hợp chất sulforaphane trong cơ thể con người.
Nguồn: Tác phẩm mở: Pinyin/News summary/2013
Cấu trúc & Vận dụng: “body”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “body” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “body”
Họ từ liên kết: bodily: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “body”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “body” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “body”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “body”:
“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”
Gợi ý luyện tập với “body”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
body (danh từ): toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)
Định nghĩa tiếng Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
body (danh từ (n)) ↔ bodily
Họ từ trong dữ liệu: bodily: trạng từ (adv)
dead body
“Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.” (Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.)
main body
“The main body of the detachment had encamped in the courtyard of the mill.” (Lực lượng chính của phân đội đã đóng trại trong sân nhà máy.)
whole body
“A fierce man who is good at fighting, he mechanizes the whole body except for a part of the brain.” (Là một người hung dữ và giỏi chiến đấu, anh ta cơ giới hóa toàn bộ cơ thể ngoại trừ một phần não.)
“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military _____ without political implications.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: body
Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.
Nguồn: Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine
“This tool takes a roughing cut over the _____ of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: body
This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.
Nguồn: Hamilton, Douglas T. (Douglas Thomas): Shrapnel shell manufacture
Ứng dụng & Mở rộng: “body”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “body”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “body”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “body” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “body” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: body
Hỏi đáp trọng tâmbody nghĩa là gì (meaning & definition)?
body nghĩa là cơ thể. body là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
Từ body trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɑdi/.
Từ body là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "body" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: bodied; Số nhiều danh từ: bodies; Dạng V-ing: bodying.
Các nét nghĩa của từ body theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) - Nét nghĩa 2 [A1]: một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết - Nét nghĩa 4 [A1]: đầu tư với hoặc như với một cơ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ body:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɑdi/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: bodied; Số nhiều danh từ: bodies; Dạng V-ing: bodying.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ body:
dead body; main body; whole body; human body; every body
body được dùng trong câu như thế nào?
Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications. (Clarence Augustus Manning, The story of the Ukraine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))