bodies
danh từ (n)
Bodies có nghĩa là toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) (dạng biến thể ngữ pháp của "body").
Định nghĩa Anh - Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.bodiesdanh từ (n)
The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
Toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dead body6.545 lần trong kho sách
- •main body4.298 lần trong kho sách
- •whole body4.618 lần trong kho sách
- •human body3.118 lần trong kho sách
- •every body5.731 lần trong kho sách
- •large body2.794 lần trong kho sách
- 2.bodiesdanh từ (n)
A group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity.
Một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể.
Đồng nghĩa (SYN):body - 3.bodiesdanh từ (n)
A natural object consisting of a dead animal or person.
Một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.
- 4.bodiesđộng từ (v)
Invest with or as with a body.
Đầu tư với hoặc như với một cơ thể.
Từ nguyên học (Etymology): bodies
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
body ↔ bodies
Mục từ "bodies" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "body" (toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)).
Họ từ & Biến thể từ loại: bodies
Họ từ của "bodies" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: body: danh từ (n), bodily: trạng từ (adv).
toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)
Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.
Nguồn: Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine
của, liên quan tới, thuộc về cơ thể
It was only by threats to do them bodily harm that I succeeded in making them resume the march next morning.
Nguồn: McIlrath, H. Darwin: Around the World on Wheels, for The Inter Ocean The Travels and Adventures in Foreign Lands of Mr. and Mrs. H. Darwin McIlrath
Cụm từ & Collocations: bodies
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "bodies". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dead body
- main body
- whole body
- human body
All these emotional conditions were a limiting of the Divine Nature, just as was the assuming of the mechanism of the human body.
Kaye-Smith, Sheila: The mirror of the months
- every body
- large body
Đồng nghĩa & Sắc thái: bodies
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bodies" phân theo từng nét nghĩa (toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "bodies" ở nét nghĩa "toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)" (ngoài ra "body" còn biểu thị: một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể).
“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "bodies" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Đồng nghĩa trực tiếp với "bodies" khi diễn đạt nét nghĩa: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người).
Đồng nghĩa trực tiếp với "bodies" khi diễn đạt nét nghĩa: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết.
Đồng nghĩa với "bodies" ở nét nghĩa "đầu tư với hoặc như với một cơ thể" (ngoài ra "personify" còn biểu thị: đại diện, như một nhân vật trên sân khấu).
“Personify the century,, talk of its present middle age,, of its youth,, and its adventures and prospects.”
Câu dẫn chứng văn học: bodies
Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.But Barringer’s minimum estimate of a body large enough so to gouge the ground is ten million tons.Thus each ordinary cell of the body has a chromosome set of which half the components are paternal and half maternal in origin.Abbie did not realize how numb the cold had made her body until she tried to sit down.And as if to bear out the unconscious cousinship, she wore gray mostly, fine chiffons that floated and formed web between her body and arms.On the floor of the living-room was the body of the murdered millionaire, a bullet wound in his breast.It was as if she had rubbed flame over her body, and then in, as you would oil.Đọc mở rộng theo CEFR: bodies
Từ vựng bậcA1→“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”
Nguồn: Manning, Clarence Augustus: The story of the Ukraine
“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Nguồn: Hamilton, Douglas T. (Douglas Thomas): Shrapnel shell manufacture
Cấu trúc & Vận dụng: “bodies”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bodies” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “bodies”
Dữ liệu từ nguyên: body ↔ bodies
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bodies”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bodies” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bodies”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bodies”:
“Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications.”
Gợi ý luyện tập với “bodies”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
bodies (danh từ): toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người)
Định nghĩa tiếng Anh: The entire structure of an organism (an animal, plant, or human being).
body ↔ bodies
Họ từ trong dữ liệu: body: danh từ (n), bodily: trạng từ (adv)
dead body
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bodies" trong câu.
main body
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bodies" trong câu.
whole body
Nét nghĩa mở rộng: a group of persons associated by some common tie or occupation and regarded as an entity (một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể)
Ứng dụng & Mở rộng: “bodies”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “bodies”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “bodies”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “bodies” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “bodies” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: bodies
Hỏi đáp trọng tâmbodies nghĩa là gì (meaning & definition)?
bodies (danh từ, phát âm Mỹ /ˈbɑdiz/) có nghĩa là toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) (dạng biến thể ngữ pháp của "body"). the entire structure of an organism (an animal, plant, or human being)
Từ bodies trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑdiz/; US /ˈbɑdiz/.
Từ bodies là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "bodies" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ bodies theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: toàn bộ cấu trúc của một sinh vật (động vật, thực vật hoặc con người) - Nét nghĩa 2 [A1]: một nhóm người có liên quan đến một mối quan hệ hoặc nghề nghiệp chung nào đó và được coi là một thực thể - Nét nghĩa 3 [A1]: một vật thể tự nhiên bao gồm một động vật hoặc người chết - Nét nghĩa 4 [A1]: đầu tư với hoặc như với một cơ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bodies:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbɑdiz/; US /ˈbɑdiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bodies:
dead body; main body; whole body; human body; every body
bodies được dùng trong câu như thế nào?
Too long had the Sich and the hetmans sought to remain purely a military body without political implications. (Clarence Augustus Manning, The story of the Ukraine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))