Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

boat

danh từ (n)

A1
/ˈboʊt//ˈboʊt/
Biến thể:
boated/ˈboʊtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
boating/ˈboʊtɪŋ/
(Dạng V-ing)
boats/ˈboʊts/
(Số nhiều danh từ)

Boat có nghĩa là thuyền, một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước.

Định nghĩa Anh - Anh: A small vessel for travel on water.

Diễn đạt “một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước”:boatA1/gravy boatA1/gravy holderA1/sauceboatA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.boatdanh từ (n)

    A small vessel for travel on water.

    Một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước.

  2. 2.boatdanh từ (n)

    A dish (often boat-shaped) for serving gravy or sauce.

    Một món ăn (thường có hình thuyền) để phục vụ nước thịt hoặc nước sốt.

    Đồng nghĩa (SYN):gravy boat/gravy holder/sauceboat
  3. 3.boatđộng từ (v)

    Ride in a boat on water.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): boat

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: boat

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "boat". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fishing boat
  • ferry boat

    We slung our packs and pushed our way through the station to a ferry boat.

    Various: History of Ambulance Company Number 139

  • small boat

    “There is a terrible tumult going on in the city,” answered Zeinedeen, who was alone in a small boat on the Jumna.

    Quin, Michael J. (Michael Joseph): Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 3 of 3

  • boat hook
  • motor boat
  • torpedo boat
  • whale boat

    They were of the whale boat speciality, and, as I remember, of two sizes.

    Reid, Elizabeth Hyde: Mayne Reid: A Memoir of his Life

  • steam boat

    The steam engine had been available in other technologies such as the steam boat.

    Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile

  • canal boat
  • row boat
  • sail boat
  • open boat
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: boat

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "boat" phân theo từng nét nghĩa (một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "boat" khi diễn đạt nét nghĩa: một món ăn (thường có hình thuyền) để phục vụ nước thịt hoặc nước sốt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "boat" khi diễn đạt nét nghĩa: một món ăn (thường có hình thuyền) để phục vụ nước thịt hoặc nước sốt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "boat" khi diễn đạt nét nghĩa: một món ăn (thường có hình thuyền) để phục vụ nước thịt hoặc nước sốt.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: boat

A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman, Nguyên văn tác phẩm
A boat was lowered; and the captain, the third mate, the purser, and myself were rowed ashore.

Một chiếc thuyền được hạ xuống; còn thuyền trưởng, người phó thứ ba, người săn đuổi và tôi đã được chèo vào bờ.

Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Presently the stream narrowed again, until it seemed that they were approaching its termination, and the boat stopped rowing.

Lúc này dòng suối lại thu hẹp lại, cho đến khi dường như họ sắp đến điểm cuối và con thuyền ngừng chèo.

Henty, G. A. (George Alfred): Among Malay Pirates : a Tale of Adventure and Peril, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
After another interval a boat appeared, turning a projection in the bank, and rowed by a woman pulling steadily against the stream.

Sau một khoảng thời gian nữa, một chiếc thuyền xuất hiện, rẽ hình chiếu vào bờ và được chèo bởi một người phụ nữ đang chèo đều đặn theo dòng nước.

Collins, Wilkie: The Guilty River, Nguyên văn tác phẩm
The patched-up, built-over boat did not look very trim or staunch.
Franklin, Roy: Bound to get there, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An accident to his boat, only just now, after hours of diligent labour, repaired, has kept Frank Hardiman on shore all day.
Rossetti, Christina Georgina: Commonplace, and other short stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the larger boats were three men, and two on the smaller ones.
Howe, E. W. (Edgar Watson): Travel letters from New Zealand, Australia and Africa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
People got into boats believing that the water was the safest place.
Cielo, Astra: Signs, omens and superstitions, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: boat

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “boat” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman

“A boat was lowered; and the captain, the third mate, the purser, and myself were rowed ashore.”

Một chiếc thuyền được hạ xuống; còn thuyền trưởng, người phó thứ ba, người săn đuổi và tôi đã được chèo vào bờ.

Nguồn: Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “boat”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “boat” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “boat”

Mục từ cốt lõi: boat: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “boat”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “boat” với tần suất cao:

1.955 lần trong kho sách
1.487 lần trong kho sách
3.052 lần trong kho sách
1.135 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “boat”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “boat”:

“The patched-up, built-over boat did not look very trim or staunch.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “boat”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈboʊt/.

boat (danh từ): một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước

Định nghĩa tiếng Anh: A small vessel for travel on water.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

boat (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.955 lần trong kho sách

fishing boat

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "boat" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.487 lần trong kho sách

ferry boat

“We slung our packs and pushed our way through the station to a ferry boat.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.052 lần trong kho sách

small boat

““There is a terrible tumult going on in the city,” answered Zeinedeen, who was alone in a small boat on the Jumna.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The patched-up, built-over _____ did not look very trim or staunch.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: boat

The patched-up, built-over boat did not look very trim or staunch.

Nguồn: Franklin, Roy: Bound to get there

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“An accident to his _____, only just now, after hours of diligent labour, repaired, has kept Frank Hardiman on shore all day.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: boat

An accident to his boat, only just now, after hours of diligent labour, repaired, has kept Frank Hardiman on shore all day.

Nguồn: Rossetti, Christina Georgina: Commonplace, and other short stories

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “boat”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: boat

Hỏi đáp trọng tâm

boat nghĩa là gì (meaning & definition)?

boat nghĩa là thuyền. boat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small vessel for travel on water.

Từ boat trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈboʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈboʊt/.

Từ boat là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "boat" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: boated; Dạng V-ing: boating; Số nhiều danh từ: boats.

Các nét nghĩa của từ boat theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nước - Nét nghĩa 2 [A1]: một món ăn (thường có hình thuyền) để phục vụ nước thịt hoặc nước sốt - Nét nghĩa 3 [A1]: ride in a boat on water

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ boat:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈboʊt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: boated; Dạng V-ing: boating; Số nhiều danh từ: boats.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ boat:

fishing boat; ferry boat; small boat; boat hook; motor boat

boat được dùng trong câu như thế nào?

The patched-up, built-over boat did not look very trim or staunch. (Roy Franklin, Bound to get there; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/boat, mã đối chiếu EV-78D1875E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

boated, boating, boats