Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

beyond

trạng từ (adv)

A2
/bɪˈɑnd//bɪˈɑnd/

Beyond có nghĩa là vượt xa, xa hơn về không gian, thời gian hoặc mức độ.

Định nghĩa Anh - Anh: Farther along in space or time or degree.

Diễn đạt “xa hơn về không gian”:beyondA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.beyondtrạng từ (adv)

    Farther along in space or time or degree.

    Xa hơn về không gian, thời gian hoặc mức độ.

    • •

      The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.

      Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.beyondtrạng từ (adv)

    On the farther side from the observer.

    Ở phía xa hơn so với người quan sát.

  3. 3.beyondtrạng từ (adv)

    In addition.

    Ngoài ra.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): beyond

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: beyond

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "beyond". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • beyond measure

    He was a solid, burly old fellow, with kindly eyes, beyond measure reassuring to her.

    Holding, Elisabeth Sanxay: Dark power

  • beyond the reach

    The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.

    Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

    Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife

  • far beyond

    To Clara it had grown something far beyond the romance or dream of a young heart.

    Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Bertha's engagement

  • beyond the limits
  • beyond endurance

    The nurse’s view of Montbarry’s character seemed to have provoked her beyond endurance.

    Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice

  • beyond a doubt

    There was even a woman or two among them, “sob-sisters” beyond a doubt.

    Leinster, Murray: The gallery gods

  • beyond description

    The picture framed by the casing of that circular opening was gorgeous beyond description.

    Burroughs, Edgar Rice: Pirates of Venus

  • beyond doubt

    I should say beyond doubt that it contained a considerable proportion of free hydrogen.

    Doyle, Arthur Conan: The Lost World

  • beyond the grave

    Have you any doubt that his ambition and vanity extend beyond the grave?

    Various: Complete Collection of Memoirs of Napoleon

  • miles beyond
  • beyond the bounds
  • beyond expression

    The revolution which one instant had made in Anne, was almost beyond expression.

    Austen, Jane: Persuasion

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: beyond

The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.

Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it gave him an angry pain to do so, while the young man’s expression of rapturous satisfaction provoked him beyond words.

Nhưng điều đó khiến anh đau đớn tức giận khi làm như vậy, trong khi vẻ mặt hài lòng say mê của chàng trai trẻ kích động anh không thể diễn tả bằng lời.

Barr, Amelia E.: The Belle of Bowling Green, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Where the accused denies the statement, the voir dire is not to determine whether the statement was actually made beyond a reasonable doubt.

Trong trường hợp bị cáo phủ nhận lời khai, người tố cáo không được phép xác định liệu lời khai đó có thực sự được đưa ra sau khi có sự nghi ngờ hợp lý hay không.

Tác phẩm mở: Canadian Criminal Evidence/Admissions and Confessions/Confessions, Nguyên văn tác phẩm
But in the modern construction, the discussion is expanded beyond the physical walls of a public space to include a far-reaching social sphere.

Nhưng trong công trình xây dựng hiện đại, cuộc thảo luận được mở rộng ra ngoài những bức tường vật chất của không gian công cộng để bao gồm một phạm vi xã hội sâu rộng hơn.

Tác phẩm mở: Social Knowledge Creation/History, Nguyên văn tác phẩm
“Yes,” retorted Sophy, irritated beyond measure at a form of speech which is always irritating, “but you didn’t warn me of anything like the truth.

“Đúng,” Sophy vặn lại, bực tức tột độ trước một kiểu nói luôn khó chịu, “nhưng bạn đã không cảnh báo tôi về bất cứ điều gì giống như sự thật.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): The Venetians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just beyond the judge's reach.
Martin, Stuart: Only seven were hanged, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The advance beyond the idea of purification, where it is to be observed, moves in the direction of the idea of Re-birth, Regeneration.
Schweitzer, Albert: Paul and his interpreters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These two fishermen, dark, powerful men, anchored just beyond our float in the smelt and salmon seasons, and we were fond of them.
Squier, Emma-Lindsay: The wild heart, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: beyond

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “beyond” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.”

Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife

“But it gave him an angry pain to do so, while the young man’s expression of rapturous satisfaction provoked him beyond words.”

Nhưng điều đó khiến anh đau đớn tức giận khi làm như vậy, trong khi vẻ mặt hài lòng say mê của chàng trai trẻ kích động anh không thể diễn tả bằng lời.

Nguồn: Barr, Amelia E.: The Belle of Bowling Green

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “beyond”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “beyond” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “beyond”

Mục từ cốt lõi: beyond: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “beyond”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “beyond” với tần suất cao:

2.748 lần trong kho sách
3.160 lần trong kho sách
5.851 lần trong kho sách
1.112 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “beyond”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “beyond”:

“The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just beyond the judge's reach.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “beyond”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈɑnd/.

beyond (trạng từ): xa hơn về không gian, thời gian hoặc mức độ

Định nghĩa tiếng Anh: Farther along in space or time or degree.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

beyond (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.748 lần trong kho sách

beyond measure

“He was a solid, burly old fellow, with kindly eyes, beyond measure reassuring to her.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.160 lần trong kho sách

beyond the reach

“The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.” (Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.851 lần trong kho sách

far beyond

“To Clara it had grown something far beyond the romance or dream of a young heart.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just _____ the judge's reach.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: beyond

The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just beyond the judge's reach.

Nguồn: Martin, Stuart: Only seven were hanged

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The advance _____ the idea of purification, where it is to be observed, moves in the direction of the idea of Re-birth, Regeneration.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: beyond

The advance beyond the idea of purification, where it is to be observed, moves in the direction of the idea of Re-birth, Regeneration.

Nguồn: Schweitzer, Albert: Paul and his interpreters

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “beyond”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: beyond

Hỏi đáp trọng tâm

beyond nghĩa là gì (meaning & definition)?

beyond nghĩa là vượt xa. beyond là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: farther along in space or time or degree.

Từ beyond trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɑnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈɑnd/.

Từ beyond là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "beyond" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ beyond theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: xa hơn về không gian, thời gian hoặc mức độ (Ví dụ: “The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: ở phía xa hơn so với người quan sát - Nét nghĩa 3 [A2]: ngoài ra

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ beyond:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /bɪˈɑnd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ beyond:

beyond measure; beyond the reach; far beyond; beyond the limits; beyond endurance

beyond được dùng trong câu như thế nào?

The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just beyond the judge's reach. (Stuart Martin, Only seven were hanged; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/beyond, mã đối chiếu EV-9825910D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.